Author Archive

Những câu hỏi tiếng trung bất hủ của con gái và câu trả lời ba chấm của con trai

Những câu hỏi tiếng trung bất hủ của con gái và câu trả lời ba chấm của con trai Những câu bỏ lửng không dám nói với bạn gái: 男人不敢对女朋友说出的后半句话: Nánrén bù gǎn duì nǚ péngyǒu shuō

Mỗi ngày học tiếng trung với 3 mẩu truyện cười(2)

Học tiếng trung tốt nhất HN: Mỗi ngày học tiếng trung với 3 mẩu truyện cười  (2) I.Truyện cười số 1乞丐 Ăn mày 乞丐 某妇在公园里感觉累了,便仰卧在一张长椅上松驰一下。一乞丐过来要非礼她,妇大怒,乞丐也不乐意:你既然不愿意,躺在我床上干嘛? Mǒu fù zài gōngyuán lǐ gǎnjué lèile, biàn yǎngwò zài yī zhāng cháng yǐ

Mỗi ngày học tiếng trung với 3 mẩu truyện cười (1)

Tự học tiếng trung nếu bạn đọc truyện cười vừa tích lũy kinh nghiệm dịch tiếng trung, vừa thấy việc học tiếng trung rất thú vị và vui vẻ. Mỗi ngày hãy  học tiếng trung với 3 mẩu

Đọc chuẩn phiên âm tiếng trung

Đọc chuẩn phiên âm tiếng trung như thế nào? Nếu lần đầu tự học tiếng Trung bạn sẽ học phần pinyin (phiên âm). Phần lớn cách học của mọi người là nghe giáo viên hoặc nghe băng

Luyên tập dịch tiếng trung với bài đọc: Lời chia tay

Luyên tập dịch tiếng trung  với bài đọc: Lời chia tay 1. Dịch bài đọc tiếng trung 告别词  : 告别词 1- 客人完成了工作或参观访问后, 在返回前夕, 为了答谢主人的接待,安排,照顾和帮助, 通常要举行一个告别会或答谢宴会,在会上,客人要发表讲话, 向主人表示感谢。这样的讲话叫告别词。 2- 告别词主要包括以下三方面的内容: 2-1 向主人表示感谢。内容要详细,具体。 2-2 在逗留期间,在主人的帮助下取得的成绩和收获及意义。 2-3 向主人表示良好的祝愿。 3- 写告别词应注意以下几点: 3-1 对对方应敬,

Phương pháp học tiếng trung thành công

Bạn bắt đầu tự học tiếng trung như thế nào? Bạn băn khoăn liệu mình có thể họ  để giao tiếp lưu loát với người bản xứ không? Khi bạn hiểu một nội dung nào đó hoặc bắt

Chủ đề học tiếng Trung Du lịch Hà nội

Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585 CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT :

Tự học tiếng Trung như nào?

Nếu tự học tiếng trung? Bạn phải học như nào? Bắt đầu từ đâu? Bạn cần gì? Cố gắng từ đâu?Tham khảo những hướng dẫn của thày Phạm Dương Châu Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn CS1 :Số 10

Học tiếng trung cùng Lâm Tâm Như

Học tiếng Trung cùng Lâm Tâm Như nào! Clip phỏng vấn Lâm Tâm Như  Từ vựng  để học tiếng trung trong clip nè^^ * 逊  [xùn] kém; không thể so sánh; so sánh không được。差;比不上;不及。 稍逊一筹。 hơi thua kém

Một số cặp từ vựng trái nghĩa tiếng trung

Học từ vựng tiếng trung theo từng cặp  trái nghĩa sẽ giúp bạn học từ vựng dễ vào hơn. Học tiếng trung xin cung cấp cho bạn  một vài cặp từ vựng trái nghĩa tiếng trung phổ biến: 1.
DMCA.com Protection Status