Học tiếng Trung theo chủ đề: Nhân viên Y tế

西医Xīyī: Tây y 中医Zhōngyī: Đông y 急救站Jíjiù zhàn: trạm cấp cứu 疗养院Liáoyǎngyuàn: viện

Học tiếng Trung: Hỏi thời gian

NHỮNG MẪU CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG HỎI THỜI GIAN 1. Hỏi giờ

Học tiếng Trung qua video : Cụm từ với chữ 不

  会不会 Huì bù huì – biết hay không 大不了 dàbùliǎo – cùng

Học tiếng Trung qua video : Những điều Phật dạy

  大多数的人一辈子只做了三件事 :自欺,欺人,被人欺 Dà duō shǔ de rén yībèizi zhǐ zuòle sān jiàn

Học tiếng Trung qua video : Thói quen xấu

  乱丢垃圾 – Luàn diū lājī  – vứt rác bừa bãi 随处小便 – suíchù xiǎobiàn – đi tiểu bừa bãi 浪费食物 – làngfèi shíwù – lãng phí đồ ăn 拖延 – tuōyán

Học tiếng Trung qua video : Lượng từ ca

  一头牛,两匹马 Yītóu niú, liǎng pǐ mǎ Một con bò, hai chú ngựa 三条鱼,四只鸭 sāntiáo yú, sì zhǐ yā Ba con cá, bốn con vịt 五本书,六支笔 wǔ běn shū, liù

Học tiếng Trung qua video : Mật mã yêu thương

  987 对不起 xin lỗi 898 分手吧 chia tay đi 520,521 我爱你 anh yêu em 9089 求你别走 xin em đừng đi 1314 一生一世 trọn đời trọn kiếp 886 拜拜啦 tạm

Các từ ngữ trọng điểm trong ngữ pháp tiếng Trung

1. Động từ + 出来 – Dùng để biểu thị ( một sự vật nào đó) từ trong ra ngoài ( hướng về phía người nói). Ví dụ : 1)

Học tiếng Trung qua video : 20 câu dân tiếng Trung hay dùng

  百闻不如一见,百见不如一干 Bǎi wén bùrú yī jiàn, bǎi jiàn bùrú yīgān Trăm nghe không bằng một thấy, trăm thấy không bằng một … sờ 平时不烧香,临时抱佛脚 píngshí bù shāoxiāng, línshí bàofójiǎo

Học tiếng Trung qua video : 10 điều giúp bạn hạnh phúc hơn

  简直执着,放下最好 Jiǎnzhí zhízhuó, fàngxià zuì hǎo Cố chấp cứng đầu, bỏ được là tốt 天地万物,随缘即好 Tiāndì wànwù, suíyuán jí hǎo Đất trời vạn vật, nên để tùy duyên 人老人少,健康就好
gia sư luyện thi đại học tại hà nội của sinh viên ngoại thương. cung cấp gia sư giỏi  là gia sư tiểu học và gia sư tiếng trung và gia sư tiếng nhật hoặc gia sư tiếng anh