Cấu trúc ngữ pháp thường dùng

CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THƯỜNG DÙNG 23 ******* “是(shì) … … 吗(ma)” .

Bài 43: Đã bán hết rồi.

Bài 43: Đã bán hết rồi. Đàm thoại: A:你看见佳佳了吗? Nǐ kànjiàn Jiājiā le

1000 CÂU TIẾNG TRUNG ANH VIỆT 251 đến 300

251.Tôi thức dậy lúc 6h. – I get up at 6 o’clock. –

Từ ngữ thường dùng trong EXCEL tiếng Trung

汉语EXCEL常用词汇 Từ ngữ thường dùng trong EXCEL tiếng Trung ******************** Chọn tất cả

Nói tôi đói bụng bằng tiếng trung

Tôi đói bụng, bạn có một cái bánh, bạn chia tôi phân nửa , đây chính là TÌNH BẠN . Tôi đói bụng, bạn có một cái bánh, bạn nhường

50 câu đàm thoại tiếng trung phổ thông phần 1

1. 我别无选择。(wŏ bié wú xuăn zé) – Tôi không có lựa chọn – I have no choice. 2. 我喜欢吃冰淇淋。(wŏ xĭhuān chī bīng qí lín.) – Tôi thích ăn kem –

Bài 3 – Giáo trình Hán ngữ

Bài 3 – Giáo trình Hán ngữ 第三课dì sān kè 1.请qǐng ( thỉnh ): Mời 青天qīng tiān: thanh thiên 青天白日 qīng tiān bái rì thanh thiên bạch nhật 青云qīng yún

Học danh từ trong ngữ pháp tiếng trung

Học danh từ trong ngữ pháp tiếng trung

Một số cặp từ trái nghĩa,phản nghĩa trong tiếng Trung

Từ trái nghĩa,phản nghĩa trong tiếng Trung là những từ dùng để diễn tả các sự vật mang ý nghĩa trái đối lập,đối kháng nhau.Dưới đây là một số cặp

Tại sao phòng tân hôn của người Trung Quốc lại có quả?

Vì sao phòng tân hôn của người Trung Quốc lại có quả Táo tàu, hạt sen va quả nhãn ? Trong đám cưới của người Trung Quốc, bố mẹ chú
Cung cấp dịch vụ SEO bởi HappySky
Vào mùa đông rất lạnh sử dụng đèn sưởi nhà tắm sẽ làm ấm bạn khi tắm. Với den suoi nha tam Hans bạn hoàn toàn yên tâm khi sức khỏe được đảm bảo. Mua đèn sưởi hans tại http://densuoicaocap.com/