0

Học tiếng trung qua lá “Thư gửi thầy giáo của con trai” của tổng thống Abraham Lincoln

Học tiếng trung qua lá “Thư gửi thầy giáo của con trai” của tổng thống  Abraham Lincoln. Đây là một lá thư được viết bởi Abraham Lincoln với Hiệu trưởng của một trường học mà trong đó con trai ông đang học. Nó chứa một lời khuyên, mà vẫn còn có liên

0

Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành Kế toán

  Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành kế toán Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành kế toán Dịch tiếng trung ra tiếng Việt accounting 会计、会计学 financial transactions 金融交易 inancial statements 财务报表 public accountant 公共会计师、会计师 certified public accountant 执业会计师 Accepted Accounting Principles 公认会计原则 audit 审计 statement 报表 periodic statements 定期报表 balance sheet 资产负债表

0

Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành Thương mại quốc tế

Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành thương mại quốc tế Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành thương mại quốc tế Dịch tiếng trung ra tiếng Việt ad valorem tariff 从价关税balance of payment 国际收支balance – of – payments deficit 国际收支逆差bill of exchange 汇票business norms 商业准则capital resources 资本财源 commercial credit 商业信用 competitive advantage 竞争优势

0

Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành Quảng cáo

  Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành Quảng cáo Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành Quảng cáo Dịch tiếng trung ra tiếng Việt Advertising Standards Authority 广告标准局 art design 艺术设计 brochure 小册子 clarity and simplicity 简单明了 commercial 商业广告 computer – generated image 用计算机设计的图画 exquisite workmanship 做工讲究 famous throughout the world 全球闻名 fashionable

0

Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành Marketing

Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành Marketing Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành Marketing Dịch tiếng trung ra tiếng Việt marketing concept 营销观念,营销概念marketing program 营销计划marketing mix 营销组合 marketing channel 营销渠道 marketing research 市场调研,营销调研 target market 目标市场 marketer 市场商人,商家 production-oriented 面向生产的 consumer-oriented 面向消费者的 consumer satisfaction 消费者感到满意 distribution system 销售系统,分销渠道 distribution channel 销售渠道 sales

0

Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành Chứng khoán

Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành Chứng khoán Dịch tiếng trung ra tiếng Việt absentee ballot 缺席投票 balance sheet 资产负债表 better returns 更好的回报 broker 股票经纪人 business prospects 来务展望 buy a call 买进期权 call price 股票购进价格 chart 走势图 common stock 普通股 company effect 公司的影响 core businesses 核心行业 current price of gold 黄金现价 current

0

Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành Bảo hiểm

Muốn dịch tiếng trung giỏi, bạn phải trang bị cho mình vốn từ vựng tiếng trung phong phú. Học tiếng trung bài: Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành bảo hiểm Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành bảo hiểm Dịch  tiếng Trung ra tiếng Việt abnormal liver function 肝功能不正常 abusing alcohol 滥用酒精 accident

0

Ngôn ngữ chat bằng số của teen Trung Quốc

Teen Trung Quốc sử dụng số trong khi chat với nhau,  nhưng đa số vẫn dùng chữ vì số không thể biểu thị được hết nghĩa hay rõ nghĩa bằng chữ đc. Tuy nhiên, có một số ngôn ngữ chat bằng số mà teen Trung Quốc  hay sử dụng, nếu bạn học

0

Từ vựng tiếng trung về đồ ăn vặt

Sau đây là danh sách các từ vựng tiếng trung về đồ ăn vặt gần gần với đồ ăn Việt Nam mình. Học tiếng trung  kiểu này có đi du học trung quốc cũng không sợ đói nhé. Hehe ngon ngon(chẹp chẹp) 1.Xôi gấc : 木整糯米饭 2.Xôi xéo : 绿豆面糯米团 3.Bánh mỳ

0

Tiếng lóng trung quốc hot nhất 2014

Học ngoại ngữ mà không biết tiếng lóng, bạn cũng dễ gặp hiểu lầm trong giao tiếp, học tiếng trung cũng vậy, biết một chút kiến thức tiếng trung về tiếng lóng cũng không thừa bạn nhé. Trung tâm tiếng trung tốt nhất HN cập nhật một vài tiếng lóng trung quốc