叫医生Jiào yīshēng Gọi bác sĩ

叫医生Jiào yīshēng Gọi bác sĩ 请给我找个大夫/医生qǐng gěi wǒ zhǎo gè dàfū/yīshēng Vui lòng

预定Yùdìng Đặt vé

预定Yùdìng Đặt vé 前排的座儿/在前面的。。。个人桌子qián pái de zuò er/zài qiánmiàn de… Gèrén zhuōzi Hàng

文化表演Wénhuà biǎoyǎn Biểu diễn văn hóa

文化表演Wénhuà biǎoyǎn Biểu diễn văn hóa 我想看京剧wǒ xiǎng kàn jīngjù Tôi muốn xem

整理Zhěnglǐ Sắp xếp

整理Zhěnglǐ Sắp xếp 我们什么时候再见面?wǒmenshénmeshíhòuzàijiànmiàn? Khi nào chúng ta gặp mặt nhau? 你这个周末有没有空儿?Nǐzhègezhōumòyǒuméiyǒukònger? Cuối

拍 照 Chụp hình

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 日常琐事 Công việc thường ngày 拍 照 Chụp hình 1. 不要动,笑一笑。Bùyào dòng, xiào yīxiào. Đừng động đậy, cười lên nào. 2. 我父亲是个摄影迷。Wǒ fùqīn shìgè shèyǐng

身体健康 Sức khỏe

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 日常琐事 Công việc thường ngày 身体健康 Sức khỏe 1. 我很健康。Wǒ hěn jiànkāng. Tôi rất khỏe mạnh. 2. 我戒烟了。Wǒ jièyānle. Tôi đã bỏ hút thuốc. 3.

Những câu nói chạm vào trái tim bằng tiếng Trung

Chắc hẳn ai cũng biết phụ nữ là một nửa của thế giới, người đàn ông nào cũng mong muốn chọn cho mình một người phụ nữ tuyệt vời. Vậy

Cấu trúc ngữ pháp thường dùng

CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THƯỜNG DÙNG 23 ******* “是(shì) … … 吗(ma)” . Có nghĩa là ” ……có phải là……. không ?” , “是……吗”句式,表疑问,另外,在”是”前可添加副词 “不,也,都,只”,表示不同的强调。 Là câu biểu thị nghi

Bài 43: Đã bán hết rồi.

Bài 43: Đã bán hết rồi. Đàm thoại: A:你看见佳佳了吗? Nǐ kànjiàn Jiājiā le ma? Bạn đã gặp Gia Gia chưa ? B:没看见。你进大厅去找她吧。 Méi kànjiàn, nǐ jìn dàtīng qù zhǎo tā

1000 CÂU TIẾNG TRUNG ANH VIỆT 251 đến 300

251.Tôi thức dậy lúc 6h. – I get up at 6 o’clock. – 我六点起床。Wǒ liù diǎn qǐchuáng. 252.Tôi đã được gặp trực tiếp ông chủ – I meet the boss
Cung cấp dịch vụ SEO bởi HappySky


rèm cửa đẹp giá rẻ bạch dương chỉ cho bạn cách mua rem cua loai nao tot và các loại rem van phong, rem phong ngu đẹp