Dịch tiếng trung

Luyện dịch tiếng trung qua thành ngữ” Bôi cung xà ảnh”

Bạn có biết thành ngữ ” Bôi cung xà ảnh ” nghĩa là gì không? Vừa luyện dịch tiếng trung qua thành ngữ” Bôi cung xà ảnh” vừa tìm hiểu thành ngữ này có ý nghĩ như

Dịch tiếng trung cần nhất kỹ năng ghi nhớ

Dich tiếng trung cần nhất kỹ năng ghi nhớ. Thông thường, khi dịch nối tiếp, người nói thường dừng lại sau một vài câu để phiên dịch chuyển ngữ. Tuy nhiên trong rất nhiều trường hợp, người

Truyện cười tiếng trung: Câu truyện của vợ chồng ông Vương và bà Vương

Gợi lại cảm hứng học tiếng trung với 2 mẩu truyện cười  tiếng trung – câu truyện của vợ chồng ông Vương và bà Vương đây nè. I. Câu truyện tiếng trung số 1:  王先生的爱人问王先生 Wáng xiān shēng

Mỗi ngày học tiếng trung với 3 mẩu truyện cười (3)

Lại tiếp tục học tiếng trung mỗi ngày với 3 mẩu truyện cười thú vị nhé: 1.  Truyện cười số 1:  一定成功  Nhất định thành công 一定成功   某病人焦虑的问医师:这种病手术后的存活率有多少?医师答道:百分之五十!   病人紧张的追问:那你有把握吗? 医师信心十足的说:没问题,这次一定成功!因为前面已经死去四十九个! Mǒu bìngrén jiāolǜ de wèn yīshī:

Tìm hiểu cách viết thư tín ngoại thương

Vừa dịch tiếng trung vừa tìm hiểu cách viết thư tín ngoại thương bạn nhá: 外贸业务信函的用途 I,  Mục đích của việc viết thư trong ngoại thương 外贸业务信函是外贸工作人员同世界各国开展进出口业务时,用来谈交易, 联系业务的传统书信。 Thư tín ngoại thương là loại thư truyền thống dùng

Luyện dịch tiếng trung bài đọc: Chào mừng đoàn đại diện thương mại đến đàm phán kinh doanh

Luyện dịch tiếng trung với bài đọc: Chào mừng đoàn đại diện thương mại đến đàm phán kinh doanh 1. Học tiếng trung qua bài đọc 欢迎某贸易代表团前来谈业务 团长先生,各位代表: 我代表中国纺织品进出口公司浙江分公司,并以我个人的名义,对贵团来访表示热烈欢迎!向贵宾们表示亲切的问候!对于你们的来访,我们感到由衰的高兴。虽然我们与代表团中的多数成员都是第一次见面,但由于业务信函的往来,我们已经相当了解,当然熟悉了,一见面就有一种久别重逢之感。可以说,我们是初次见面的老朋友了。 在以往的合作中,由于贵方的真诚配合,使我们之间的贸易不断扩大,相互信赖。在平等互利的基础上,建立起真正的友谊和亲如兄弟的密切关系。贵公司通情达理,严守信义的经营作风,给我们留下了极深的印象,给我们的合作与友好打下了坚实的基础。 你们这次来访,通过参观丝绸印染联合厂,丝绸纺织厂,丝绸商店,将会对中国的丝绸业更进一步加深了解,对洽谈定会起到促进作用。通过双方人员的密切接触,必将进一步加深友谊,使我们的关系更加密切,更加巩固。 最后,祝这次洽谈取得圆满成功! 祝各位贵宾在中国访问期间生活愉快! 祝我们的友谊山高水长! 2. Dịch tiếng trung

Luyện dịch tiếng trung với bài đọc: Lời chào mừng

Luyện dịch tiếng trung với bài đọc: Lời chào mừng 1. Học tiếng trung với bài đọc: 欢迎词  在外事活动的正式场合中,接待或招待客人时,主人需要发表热情友好的讲话,对客人表示欢迎。这种讲话叫欢迎词。  欢迎词一般包括以下三个方面的内容: 1. 表达热烈欢迎之情和对客人的问候。 2. 回顾彼此合作中取得的成功;赞扬对方在合作中做出贡献和积极配合的态度; 对对方的优良作风表示钦佩和赞赏; 对对方给予自己一方的照顾和帮助等表示感谢。 如果初次接触,可以回顾民间的传统友谊,历史上的交往。如果历史上很少交往,可以歌颂对方国家的民族精神, 如勤劳,勇敢,酷爱自由, 不畏强暴等。 3. 向客人表示良好的祝愿。祝客人来访取得圆满成功,祝客人在自己国家短留期间生活愉快,希望自己国家能给客人留下美好的印象等等。祝客人来访能增进双方的了解,加强两国人民的友谊,密切双方的关系,促进双方的贸易与合作,等等。  2. Dịch tiếng trung ra tiếng

Luyện dịch tiếng trung với bài đọc: Chia tay đoàn đại biểu thăm hỏi về nước

Luyện dịch tiếng trung với bài đọc: Chia tay đoàn đại biểu thăm hỏi về nước 1. Học tiếng trung qua bài đọc 欢送前来访问的代表团回国 团长先生 女士们,先生们: 你们在我公司为期一周的参观访问已经 结束, 明天就要启程回国了。我代表我公司的全体成员,并以我个人的名义,向诸位表示热烈的欢送。 在参观访问期间,你们诚恳地向我们提出许多宝贵建议,介绍了你们的先进经验,使我们自身在发展的道路上可以避免许多弯路,这将加快我们向社会主义市场经济过渡的步伐,促进我们公司的发展。尤其是你们那种积极,热情,坦诚的态度,虚心善学的精神,给我们留下了深刻的印象。这次访问, 加深了我们之间的相互了解,增进了我们之间友谊, 这将大大促进我们互利协作! 我们将永远记住这短暂相处的日子。 愿我们的友谊青山常在,绿水长流! 最后,我建议 为你们这次访问的成功, 为所有在座朋友的健康,

Luyện dịch tiếng trung bài đọc: Lời tạm biệt

Luyện dịch tiếng trung bài đọc : 欢送词 -Lời  tạm biệt 1. Học tiếng trung qua bài đọc: 欢送词 当客人要离开时,主客双方欢聚一堂,相互致词,表达情谊,并致以美好和祝愿,其中主人的致辞称为欢送词。 欢送词通常包括以下几个方面的内容: 1. 表达欢送与惜别之情。 2. 颂扬客人在自己国家期间双方合作所取的成就。 如:加深了友谊,增进了了解,给自己一方带来的积极影响;或通过洽谈,贸易上取得的进展及深远意义等。 3. 表达发展友谊,加强合作的愿望。 4.向对方致以良好的祝愿。 2. Dịch tiếng trung ra tiếng việt: Lời  tạm biệt 当客人要离开时,主客双方欢聚一堂,相互致词,表达情谊,并致以美好和祝愿,其中主人的致辞称为欢送词。

Những câu hỏi tiếng trung bất hủ của con gái và câu trả lời ba chấm của con trai

Những câu hỏi tiếng trung bất hủ của con gái và câu trả lời ba chấm của con trai Những câu bỏ lửng không dám nói với bạn gái: 男人不敢对女朋友说出的后半句话: Nánrén bù gǎn duì nǚ péngyǒu shuō
DMCA.com Protection Status