Danh từ là loại từ chỉ người, vật, thời gian, nơi chốn…Danh từ chấp nhận nhiều loại từ ngữ làm thành phần bổ nghĩa, kể cả số lượng từ. Thành phần bổ nghĩa được gọi là định
Từ trái nghĩa,phản nghĩa trong tiếng Trung là những từ dùng để diễn tả các sự vật mang ý nghĩa trái đối lập,đối kháng nhau.Dưới đây là một số cặp từ trái nghĩa,phản nghĩa trong tieng hoa
Vì sao phòng tân hôn của người Trung Quốc lại có quả Táo tàu, hạt sen va quả nhãn ? Trong đám cưới của người Trung Quốc, bố mẹ chú rể thường chuẩn bị trong phòng
Muốn gõ tieng hoa, ta làm như sau: Trên WINDOWS 2000 1- Vào Start, Control Panel, Regional Options: General: Chọn Chinese. 2- Cũng trong phần Regional Options, chọn tab: Input Locales: (ta có thể vào thẳng phần
Dịch và học thuật ngữ tiếng Trung (tiếng Hoa) thương mại thật không đơn giản. Học tiếng trung tốt nhất Hà nội xin cung cấp từ vựng chuyên ngành thương mại giúp bạn dịch chuẩn nhất dưới
Mời các bạn xem thêm mục lục chủ đề đàm thoại tiếng trung Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400.
Đàm phán hợp đồng đỉnh cao bằng tieng hoa 合同谈判 Hétóng tánpàn Đàm phán về hợp đồng 我们希望下一交谈判将是签订合同前的最后一轮谈判。 Wǒmen xīwàng xià yì jiāo tánpàn jiāng shì qiāndìng hétóng qián de zuìhòu yì lún tánpàn. Chúng tôi hi
Học tiếng trung qua lá “Thư gửi thầy giáo của con trai” của tổng thống Abraham Lincoln. Đây là một lá thư được viết bởi Abraham Lincoln với Hiệu trưởng của một trường học mà trong đó
Thuật ngữ chuyên ngành hoc tieng hoa chủ đề kế toán Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành kế toán Dịch tiếng trung ra tiếng Việt accounting 会计、会计学 financial transactions 金融交易 inancial statements 财务报表 public accountant 公共会计师、会计师
Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành thương mại quốc tế Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành thương mại quốc tế Dịch tiếng trung ra tiếng Việt ad valorem tariff 从价关税balance of payment 国际收支balance – of – payments