Cùng học phát âm tiếng trung với video “Lượng từ ca” nhé! Chúc các bạn học tốt! Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT
Cùng học đàm thoại tiếng trung cùng video “Mật mã yêu thương” nhé. Chúc các bạn học tốt! Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà
1. Động từ + 出来 – Dùng để biểu thị ( một sự vật nào đó) từ trong ra ngoài ( hướng về phía người nói). Ví dụ : 1) 为什么每次遇到他的目光我的心就跳得很快,像要跳出来一样。 2) 上课的时候,突然从教室里跑出来一个学生。 – Biểu thị động
Mời các bạn xem thêm : 1. Mục lục từ vựng tiếng hoa 2. Mục lục ngữ pháp tiếng trung Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà
Mời các bạn xem thêm : 1. Mục lục từ vựng tiếng hoa 2. Mục lục ngữ pháp tiếng trung Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT
Mời các bạn xem thêm : 1. Mục lục từ vựng tiếng hoa 2. Mục lục ngữ pháp tiếng trung Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội
预定Yùdìng Đặt vé 前排的座儿/在前面的。。。个人桌子qián pái de zuò er/zài qiánmiàn de… Gèrén zhuōzi Hàng ghế phía trước/ ở bàn… người phía trước 中间的座儿/中间的桌子zhōngjiān de zuò er/zhōngjiān de zhuōzi Chỗ ngồi ở giữa/ bàn ở giữa 后面的坐儿/后面的桌子hòumiàn de
文化表演Wénhuà biǎoyǎn Biểu diễn văn hóa 我想看京剧wǒ xiǎng kàn jīngjù Tôi muốn xem kinh kịch 地方戏dìfāngxì Kịch địa phương 武术表演wǔshù biǎoyǎn Biểu diễn địa phương 民间舞蹈mínjiān wǔdǎo Múa dân gian 国乐演奏mínjiān wǔdǎo Hòa nhạc Trung Quốc 杂技表演zájì
整理Zhěnglǐ Sắp xếp 我们什么时候再见面?wǒmenshénmeshíhòuzàijiànmiàn? Khi nào chúng ta gặp mặt nhau? 你这个周末有没有空儿?Nǐzhègezhōumòyǒuméiyǒukònger? Cuối tuần này em có rảnh không? 你有什么安排?Nǐ yǒu shé me ānpái? Anh có sắp xếp gì? 我们在哪儿见面?Wǒmenzàinǎ’erjiànmiàn? Chúng ta gặp nhau ở đâu?