Tự học tiếng trung

叫医生Jiào yīshēng Gọi bác sĩ

叫医生Jiào yīshēng Gọi bác sĩ 请给我找个大夫/医生qǐng gěi wǒ zhǎo gè dàfū/yīshēng Vui lòng tìm hộ tôi một bác sĩ 大夫/医生几点到几点看病?dàfū/yīshēng jǐ diǎn dào jǐ diǎn kànbìng? Bác sĩ khám bệnh từ mấy giờ đến mấy giờ ?

预定Yùdìng Đặt vé

预定Yùdìng Đặt vé 前排的座儿/在前面的。。。个人桌子qián pái de zuò er/zài qiánmiàn de… Gèrén zhuōzi Hàng ghế phía trước/ ở bàn… người phía trước 中间的座儿/中间的桌子zhōngjiān de zuò er/zhōngjiān de zhuōzi Chỗ ngồi ở giữa/ bàn ở giữa 后面的坐儿/后面的桌子hòumiàn de zuò

文化表演Wénhuà biǎoyǎn Biểu diễn văn hóa

文化表演Wénhuà biǎoyǎn Biểu diễn văn hóa 我想看京剧wǒ xiǎng kàn jīngjù Tôi muốn xem kinh kịch 地方戏dìfāngxì Kịch địa phương 武术表演wǔshù biǎoyǎn Biểu diễn địa phương 民间舞蹈mínjiān wǔdǎo Múa dân gian 国乐演奏mínjiān wǔdǎo Hòa nhạc Trung Quốc 杂技表演zájì

整理Zhěnglǐ Sắp xếp

整理Zhěnglǐ Sắp xếp 我们什么时候再见面?wǒmenshénmeshíhòuzàijiànmiàn? Khi nào chúng ta gặp mặt nhau? 你这个周末有没有空儿?Nǐzhègezhōumòyǒuméiyǒukònger? Cuối tuần này em có rảnh không? 你有什么安排?Nǐ yǒu shé me ānpái? Anh có sắp xếp gì? 我们在哪儿见面?Wǒmenzàinǎ’erjiànmiàn? Chúng ta gặp nhau ở đâu? 你可以来接我/我们吗?Nǐkěyǐláijiēwǒ/wǒmen

拍 照 Chụp hình

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 日常琐事 Công việc thường ngày 拍 照 Chụp hình 1. 不要动,笑一笑。Bùyào dòng, xiào yīxiào. Đừng động đậy, cười lên nào. 2. 我父亲是个摄影迷。Wǒ fùqīn shìgè shèyǐng mí. Ba tôi là người mê chụp

身体健康 Sức khỏe

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 日常琐事 Công việc thường ngày 身体健康 Sức khỏe 1. 我很健康。Wǒ hěn jiànkāng. Tôi rất khỏe mạnh. 2. 我戒烟了。Wǒ jièyānle. Tôi đã bỏ hút thuốc. 3. 我正在节食。Wǒ zhèngzài jiéshí. Tôi đang ăn kiêng.

Những câu nói chạm vào trái tim bằng tiếng Trung

Chắc hẳn ai cũng biết phụ nữ là một nửa của thế giới, người đàn ông nào cũng mong muốn chọn cho mình một người phụ nữ tuyệt vời. Vậy khi tìm được đối tượng, bạn muốn

Cấu trúc ngữ pháp thường dùng

CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THƯỜNG DÙNG 23 ******* “是(shì) … … 吗(ma)” . Có nghĩa là ” ……có phải là……. không ?” , “是……吗”句式,表疑问,另外,在”是”前可添加副词 “不,也,都,只”,表示不同的强调。 Là câu biểu thị nghi vấn, ngoài ra phía trước của 是

Bài 43: Đã bán hết rồi.

Bài 43: Đã bán hết rồi. Đàm thoại: A:你看见佳佳了吗? Nǐ kànjiàn Jiājiā le ma? Bạn đã gặp Gia Gia chưa ? B:没看见。你进大厅去找她吧。 Méi kànjiàn, nǐ jìn dàtīng qù zhǎo tā ba. Vẫn chưa. Bạn vào đại sảnh

1000 CÂU TIẾNG TRUNG ANH VIỆT 251 đến 300

251.Tôi thức dậy lúc 6h. – I get up at 6 o’clock. – 我六点起床。Wǒ liù diǎn qǐchuáng. 252.Tôi đã được gặp trực tiếp ông chủ – I meet the boss himself. – 我见到了老板本人。Wǒ jiàn dào le lǎobǎn
gia sư luyện thi đại học tại hà nội của sinh viên ngoại thương. cung cấp gia sư giỏi  là gia sư tiểu học và gia sư tiếng trung và gia sư tiếng nhật hoặc gia sư tiếng anh