Tự học tiếng trung

Học tiếng Trung qua video : Cụm từ với chữ 不

  会不会 Huì bù huì – biết hay không 大不了 dàbùliǎo – cùng lắm thì 了不起 liǎobùqǐ – đáng kinh ngạc 对不对 duì bùduì – đúng hay sai 差不多 chàbùduō – gần như 听不到 tīng bù dào

Học tiếng Trung qua video : Những điều Phật dạy

  大多数的人一辈子只做了三件事 :自欺,欺人,被人欺 Dà duō shǔ de rén yībèizi zhǐ zuòle sān jiàn shì :zì qī, qī rén, bèi rén qī Đa số con người cả đời chỉ làm 3 việc : Dối mình, dối người, bị

Học tiếng Trung qua video : Thói quen xấu

  乱丢垃圾 – Luàn diū lājī  – vứt rác bừa bãi 随处小便 – suíchù xiǎobiàn – đi tiểu bừa bãi 浪费食物 – làngfèi shíwù – lãng phí đồ ăn 拖延 – tuōyán – chậm trễ 浪费水 làngfèi shuǐ – lãng

Học tiếng Trung qua video : Lượng từ ca

  一头牛,两匹马 Yītóu niú, liǎng pǐ mǎ Một con bò, hai chú ngựa 三条鱼,四只鸭 sāntiáo yú, sì zhǐ yā Ba con cá, bốn con vịt 五本书,六支笔 wǔ běn shū, liù zhī bǐ Năm quyển sách, sáu chiếc

Học tiếng Trung qua video : 6 cách đặt câu hỏi

  她 是 谁? Tā shì shuí? Cô ấy là ai? 这 是 什么? Zhè shì shénme? Đây là cái gì? 你 是 哪 国人? Nǐ shì nǎ guórén? Bạn là người nước nào? 你 去 哪里?

叫医生Jiào yīshēng Gọi bác sĩ

叫医生Jiào yīshēng Gọi bác sĩ 请给我找个大夫/医生qǐng gěi wǒ zhǎo gè dàfū/yīshēng Vui lòng tìm hộ tôi một bác sĩ 大夫/医生几点到几点看病?dàfū/yīshēng jǐ diǎn dào jǐ diǎn kànbìng? Bác sĩ khám bệnh từ mấy giờ đến mấy giờ ?

预定Yùdìng Đặt vé

预定Yùdìng Đặt vé 前排的座儿/在前面的。。。个人桌子qián pái de zuò er/zài qiánmiàn de… Gèrén zhuōzi Hàng ghế phía trước/ ở bàn… người phía trước 中间的座儿/中间的桌子zhōngjiān de zuò er/zhōngjiān de zhuōzi Chỗ ngồi ở giữa/ bàn ở giữa 后面的坐儿/后面的桌子hòumiàn de zuò

文化表演Wénhuà biǎoyǎn Biểu diễn văn hóa

文化表演Wénhuà biǎoyǎn Biểu diễn văn hóa 我想看京剧wǒ xiǎng kàn jīngjù Tôi muốn xem kinh kịch 地方戏dìfāngxì Kịch địa phương 武术表演wǔshù biǎoyǎn Biểu diễn địa phương 民间舞蹈mínjiān wǔdǎo Múa dân gian 国乐演奏mínjiān wǔdǎo Hòa nhạc Trung Quốc 杂技表演zájì

整理Zhěnglǐ Sắp xếp

整理Zhěnglǐ Sắp xếp 我们什么时候再见面?wǒmenshénmeshíhòuzàijiànmiàn? Khi nào chúng ta gặp mặt nhau? 你这个周末有没有空儿?Nǐzhègezhōumòyǒuméiyǒukònger? Cuối tuần này em có rảnh không? 你有什么安排?Nǐ yǒu shé me ānpái? Anh có sắp xếp gì? 我们在哪儿见面?Wǒmenzàinǎ’erjiànmiàn? Chúng ta gặp nhau ở đâu? 你可以来接我/我们吗?Nǐkěyǐláijiēwǒ/wǒmen

拍 照 Chụp hình

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 日常琐事 Công việc thường ngày 拍 照 Chụp hình 1. 不要动,笑一笑。Bùyào dòng, xiào yīxiào. Đừng động đậy, cười lên nào. 2. 我父亲是个摄影迷。Wǒ fùqīn shìgè shèyǐng mí. Ba tôi là người mê chụp
gia sư luyện thi đại học tại hà nội của sinh viên ngoại thương. cung cấp gia sư giỏi  là gia sư tiểu học và gia sư tiếng trung và gia sư tiếng nhật hoặc gia sư tiếng anh