
Học tiếng trung giao tiếp 拍 照 Chụp hình
生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 日常琐事 Công việc thường ngày 拍 照 Chụp

Những câu nói chạm vào trái tim bằng tiếng Trung
Chắc hẳn ai cũng biết phụ nữ là một nửa của thế giới,

Cấu trúc ngữ pháp thường dùng
CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG ******* “是(shì) … … 吗(ma)”
Bài 43: Đã bán hết rồi.
Bài 43: Đã bán hết rồi. Đàm thoại: A:你看见佳佳了吗? Nǐ kànjiàn Jiājiā le ma? Bạn đã gặp Gia Gia chưa ? B:没看见。你进大厅去找她吧。 Méi kànjiàn, nǐ jìn dàtīng qù zhǎo tā
1000 CÂU TIẾNG TRUNG ANH VIỆT 251 đến 300
1000 câu hoc tieng hoa giao tiep hang ngay ( 251-264 ) 251.Tôi thức dậy lúc 6h. – I get up at 6 o’clock. – 我六点起床。Wǒ liù diǎn qǐchuáng. 252.Tôi đã
Từ ngữ thường dùng trong EXCEL tiếng Trung
汉语EXCEL常用词汇 Từ ngữ thường dùng trong EXCEL tiếng Trung ******************** Chọn tất cả /全选 /quán xuǎn/ Sao chép ký tự / 复制(字符/fùzhì (zìfú) Cắt 剪切 / jiǎn qiè/ Dán ký
Nói tôi đói bụng bằng tiếng trung
Tôi đói bụng, bạn có một cái bánh, bạn chia tôi phân nửa , đây chính là TÌNH BẠN . Tôi đói bụng, bạn có một cái bánh, bạn nhường
50 câu đàm thoại tiếng trung phổ thông phần 1
1. 我别无选择。(wŏ bié wú xuăn zé) – Tôi không có lựa chọn – I have no choice. 2. 我喜欢吃冰淇淋。(wŏ xĭhuān chī bīng qí lín.) – Tôi thích ăn kem –
Bài 3 – Giáo trình Hán ngữ
Bài 3 – Giao trinh han ngu 第三课dì sān kè 1.请qǐng ( thỉnh ): Mời 青天qīng tiān: thanh thiên 青天白日 qīng tiān bái rì thanh thiên bạch nhật 青云qīng yún

