Kiến thức tiếng trung

NÊN HỌC TIẾNG TRUNG HAY TIẾNG ANH ?

NÊN HỌC TIẾNG TRUNG HAY TIẾNG ANH ? Ngoại ngữ hai là vấn đề dược quan tâm trong những năm gần đây. Nhất là khi nền kinh tế Việt Nam ngày càng mở cửa, điều kiện được

Kinh nghiệm đi du lịch Trung Quốc

Kinh nghiệm đi du lịch Trung Quốc Trong các quốc gia ấn tượng nhất châu Á, Trung Quốc là điểm đến mà bạn sẽ không thể bỏ qua bởi những điểm đặc biệt chỉ có vùng đất

CHỦ ĐỀ HỌC TIẾNG TRUNG THEO NGÀNH NGHỀ

Bán hàng: https://goo.gl/5H7opx Bán mỹ phẩm: https://goo.gl/mvWpN0 Công xưởng, nhà máy: https://goo.gl/fXsbFN Du lịch: https://goo.gl/DCO1ca Du lịch Bắc Kinh: https://goo.gl/yGXjBD Du lịch Hà Nội: https://goo.gl/pqjhGF Đồ gỗ: https://goo.gl/UT5ByF   , https://goo.gl/mFWBsB Đồ gia dụng: https://goo.gl/nFsN26  , https://goo.gl/e5WEWh Hải

Học tiếng trung qua phim: em chưa 18, người phán xử

Phần 1 – Video Học tiếng trung qua phim “người phán xử” Phần 2 – Ảnh Học tiếng trung qua phim “EM CHƯA 18” Học tiếng trung qua phim “NGƯỜI PHÁN XỬ”.  Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn CS1 :Số

Mục lục các bài học nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện

Phần I – Video Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 1 +2 Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 5  Phần II – Ảnh Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài

Học tiếng Trung theo chủ đề: Kế toán

Hôm nay, hoctiengtrung.com quay trở lại với các bạn cùng các câu giao tiếp tiếng trung hàng ngày với chủ đề khá hot và nhiều nhân lực nhất hiện nay “KẾ TOÁN”. Hoctiengtrung.com chúc các bạn thành

Học tiếng Trung theo chủ đề: Nhân viên Y tế

西医Xīyī: Tây y 中医Zhōngyī: Đông y 急救站Jíjiù zhàn: trạm cấp cứu 疗养院Liáoyǎngyuàn: viện điều dưỡng 营养师Yíngyǎng shī: bác sĩ dinh dưỡng 主治医生Zhǔzhìyīshēng: bác sĩ điều trị 麻醉师Mázuì shī: bác sĩ gây mê 外科医生Wàikē yīshēng: bác sĩ khoa

Học tiếng Trung: Hỏi thời gian

NHỮNG MẪU CÂU ĐÀM THOẠI TIẾNG HOA GIAO TIẾP CƠ BẢN THÔNG DỤNG : HỎI THỜI GIAN 1. Hỏi giờ 1.1  劳驾,请问现在几点?Láojià, qǐngwèn xiànzài jǐ diǎn? Cảm phiền, xin hỏi bây giờ là mấy giờ? 十点十分。Shí diǎn

Các từ ngữ trọng điểm trong ngữ pháp tiếng Trung

1. Động từ + 出来 – Dùng để biểu thị ( một sự vật nào đó) từ trong ra ngoài ( hướng về phía người nói). Ví dụ : 1) 为什么每次遇到他的目光我的心就跳得很快,像要跳出来一样。 2) 上课的时候,突然从教室里跑出来一个学生。 – Biểu thị động

Học danh từ trong ngữ pháp tiếng trung

Danh từ là loại từ chỉ người, vật, thời gian, nơi chốn…Danh từ chấp nhận nhiều loại từ ngữ làm thành phần bổ nghĩa, kể cả số lượng từ. Thành phần bổ nghĩa được gọi là định
DMCA.com Protection Status