Từ vựng tiếng trung cho ngành thương mại

Hôm nay, học tiếng trung .com xin giới thiệu với các bạn một số từ vựng tiếng trung chuyên ngành thương mại để giúp các bạn học ngành kinh tế có thể ứng dụng khi đi làm việc.

1. Từ vựng về giá cả

运费freight Chi phí
单价 price  Giá cả
码头费wharfage Chi phí bến tàu
总值 total &#118alue Tổng giá trị
卸货费landing charges Chi phí dỡ hàng
金额 amount  Số tiền
关税customs duty Thuế quan
净价 net price  Giá vốn
印花税stamp duty Tem thuế
含佣价price including commission Giá gồm tiền hoa hồng
港口税portdues Thuế tại cảng khẩu
回佣return commission  Trả lại tiền hoa hồng
装运港portof shipment Cảng bốc xếp
折扣discount,allowance  Tiền chiết khấu
卸货港port of discharge Cảng dỡ hàng
批发价 wholesale price  Giá bán buôn
目的港portof destination Cảng đến
零售价 retail price      Giá bán lẻ
进口许口证inportlicence Giấy phép nhập khẩu
现货价格spot price      Giá hiện nay
出口许口证exportlicence Giấy phép xuất khẩu
期货价格forward price     Giá gốc
现行价格(时价)current price Giá hiện tại
国际市场价格 world (International)Marketprice Giá thị trường quốc tế
离岸价(船上交货价)FOB-free on board FOB Miễn trách nhiệm Trên Boong tàu nơi đi còn gọi là ” Giao lên tàu”
成本加运费价(离岸加运费价) C&F-cost and freight CF giá thành kèm phí vận chuyển
到岸价(成本加运费、保险费价)CIF-cost,insurance and freight CIF gồm giá thành của sản phẩm, cước phí vận chuyển và phí bảo hiểm.

2. Từ vựng tiếng trung cho dân ngân hàng

对账单,结单 statement of account
往来账户,活期存款账户,流通账
account current
经常账户
current account
销货账
account sales
两人共有之银行账户
joint account
应收[未清]账款;未付账单,未结算账目
outstanding account
贷方账项
credit account
借方账项
debtor account
应付账
account payable
应收账
account receivable
新交易||新账
new account
未决账||老账
old account
现金账
cash account
流水账
running account
暂记账||未定账
suspense account
逾期账款,过期未付账款||延滞账
overdue account||pastdue account
杂项账户
sundry account
详细账单||明细表
detail account
坏账
bad account
会计项目
title of account
会计薄||账薄
account-book
营业报告书||损益计算表
account of business||business report
借贷细账||交验账
account rendered
明细账
account stated
与… 银行开立一户头
to open an account with
与……继续交易,与……有账务往来
to keep account with
继续记账
to keep account
与……有交易
to have an account with
作成会计账||有往来账项
to make out an account with
清算||清理债务
to make up an account
与……停止交易
to close one’s account with
结账
to close an account
请求付账
to ask an account||to demand an account
结清差额
to balance the account with
清算
to settle an account||to liquidate an account||to square an account
审查账目||监查账目
to audit an account
检查账目
to examine an account
转入A的账户
to charge the amount to A’s account
先付……
to pay on account
代理某人||为某人
on one’s account||on account of one
为自己计算||独立账目
on one’s own account
由某人收益并负风险
on one’s account and risk||for one’s account and risk
由某人负担
for one’s account||for account of one
按某人指示||列入某人账户
by order and for account of one
列入5月份账目
for May account
报账
render an account

Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
http://tiengtrung.vn/lop-hoc-tieng-trung-online
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-giao-tiep-1
BỘ TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG :
https://www.facebook.com/trungtamtiengtrung.vn/posts/1312880868784627
Mua sách 500k được tặng khóa boya 1 và 301 câu đàm thoại TRỊ GIÁ 1.400.000 VND

DMCA.com Protection Status