Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (7)

 

Tự học tiếng trung

Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch(7)

Bài 13: 那现在该怎么走啊?

Wǒ zǒu de dōu lèi le, háiyǒu duōjiǔ cái dào qiánmén?
A 我走得都累了,还有多久才到前门?
Tôi đi đã mệt rồi, còn bao lâu mới tới cổng trước?
 
Wǒ yě bù zhīdào.
B  我也不知道。
Tôi cũng không biết.
 
Nà xiànzài gāi zěnme zǒu a?
A 那现在该怎么走啊?
Thế bay giờ phải đi thế nào?
 
Wǒ wàngle shì wǎng dōng guǎi háishì wǎng xī guǎi.
B 我忘了是往东拐还是往西拐。 Tôi quên rồi là quẹo hướng đông hay hướng tây.
 
Dānní’ěr, hái bù gǎnkuài qù zhǎo gè rén wènwen!
A 丹尼尔,还不赶快去找个人问问!
Danie , còn không mau đi tìm người khác hỏi.

 

Bài 14: 请问,三三二路车站在哪儿?

    Qǐngwèn, sānsānèr lù chēzhàn zài nǎr?
A 请问,三三二路车站在哪儿?
Xin hỏi, trạm xe 332 ở đâu?
 
Wǎng qián zǒu, dào shízìlùkǒu wǎng zuǒ guǎi.
B  往前走,到十字路口往左拐。 Đi về phía trước, tới ngã tư quẹo trái.
 
Qù fùxīngmén dào nǎr huàn chē?
A 去复兴门到哪儿换车?
Đi Phúc Hưng Môn đến đâu đổi xe?
 
Wǒ yě bù zhīdào. Wènwen qítā rén ba.
A 我也不知道。问问其他人吧。 Tôi cũng không biết, hỏi người khác xem.
 
Hǎo de, xièxie a.
B  好的,谢谢啊。
Vâng! Cảm ơn!
 

Từ mới

[guǎi]
 
1. rẽ; ngoặt; quẹo。转变方向。
那人拐进胡同里去了。
người ấy quẹo vào ngõ rồi.
前面不能通行,拐回来吧!
phía trước không đi được, quay lại thôi!

其他

[qítā]
cái khác; khác。别的。

Bài 15: 请问附近有厕所吗?

Qǐngwèn fùjìn yǒu cèsuǒ ma?
A 请问附近有厕所吗?
Xin hỏi gần đây có nhà vệ sinh không?
 
Yǒu, zài nàbiān guǎijiǎo.
B 有,在那边拐角。 Có, ở góc bên đó.
 
Xièxiè……Shénme?! Méi dài zhǐjīn?
A 谢谢……什么?!没带纸巾? Cảm ơn…gì? không mang khăn giấy.
 
Nín yào zhǐjīn ma?
B 您要纸巾吗? Ông cần khăn giấy không?
Shì de, duōshǎo qián?
A 是的,多少钱?
Vâng, bao nhiêu tiền?
 
Yī kuài.
B 一块。 Một đồng.
Wǒ zhǐyǒu shí kuài de. Wǒ hǎo jí, huílái zài gěi wǒ língqián xíng bā.
A 我只有十块的。我好急,回来再给我零钱行吧。 Tôi chỉ có 10đ. Tôi đang gấp, quay lại tôi sẽ đưa bạn tiền lẻ
Kěyǐ.
B 可以。 Được
Từ mới
附近 [fùjìn] vùng phụ cận; vùng lân cận; gần đây。
 他家就在附近,几分钟就可以走到。nhà anh ấy ở gần đây, đi vài phút là đến ngay.
厕所 [cèsuǒ] cầu tiêu; nhà vệ sinh; toa-lét。
 上厕所 đi cầu; đi vệ sinh
拐角 [guǎijiǎo] góc; chỗ ngoặt; chỗ quẹo; chỗ rẽ。
 房子的拐角有个消火栓。góc phòng có bình cứu hoả; góc phòng có vòi nước chữa cháy.
 那个小商店就在胡同的拐角。cửa hàng đó ở ngay góc phố.
 邮局就在街道拐角的地方。bưu điện ở ngay góc phố.

Nguồn: Học tiếng trung

Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
http://tiengtrung.vn/lop-hoc-tieng-trung-online
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-giao-tiep-1
BỘ TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG :
https://www.facebook.com/trungtamtiengtrung.vn/posts/1312880868784627
Mua sách 500k được tặng khóa boya 1 và 301 câu đàm thoại TRỊ GIÁ 1.400.000 VND

DMCA.com Protection Status