Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (5)

Tự học tiếng trung :Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (5)

Bài 9: 我要去坐地铁。

    Wǒ yào qù zuò dìtiě. chēpiào duōshǎo qián?
A  我要去坐地铁。车票多少钱?
Tôi muốn đi xe điện ngầm. Vé xe thế nào?
 
Liǎng yuán yī zhāng. piàojià yīyàng.
B 两元一张。票价一样。 1 vé 2 đồng. Giá vé như nhau.
Wǒ hái děi huànchéng ne.
A 我还得换乘呢。 Tôi còn phải đổi chuyển xe.
Nà yě yīyàng.
B 那也一样。
Thế cũng vậy.
 
Tài hǎo le.
A 太好了。
Tốt lắm
 

Từ mới
地铁 [dìtiě]
 1. đường tàu điện ngầm。
 地铁车站 trạm xe điện ngầm
 2. tàu điện ngầm。
 坐地铁比坐公共汽车快。đi bằng tàu điện ngầm nhanh hơn đi bằng xe buýt.

一样 [yīyàng] như nhau; giống nhau; cũng như; cũng thế。
 
换乘 [huànchéng] đổi chuyển (phương tiện gioa thông) ( 乘坐某一交通工具到某地后,再改乘另一交通工具。)

Bài 10: 有地铁真是太好了

Yǒu dìtiě zhēn shì tài hǎo le. běijīng rén tài duō le.
A 有地铁真是太好了。北京人太多了。
Có xe điện ngầm thật là tốt quá. Người Bắc kinh đông quá!
 
Shì ā, bǐ gōngjiāochē kuài duō le.
B 是啊,比公交车快多了。 Vâng! nhanh hơn xe buýt nhiều.
 
Yě juébù dǔchē.
A 也决不堵车。 Cũng không bao giờ kẹt xe.
 
Ng, zhè yě shì wǒ xǐhuān dìtiě de lìng yī gè yuányīn.
B 嗯,这也是我喜欢地铁的另一个原因。
Ừ! Đây cũng là một trong những nguyên nhân khác tôi thích xe điện ngầm.
 

Từ mới;
公交车 [gōngjiāochē] : xe buýt

 
决 [jué]  nhất định (dùng trước từ phủ định)。
 决不退缩。quyết không rút lui.
 决无异言。nhất định không bàn ra.

另 [lìng] ngoài; khác。另外。

原因 [yuányīn] nguyên nhân

Nguồn: Học tiếng trung

Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
http://tiengtrung.vn/lop-hoc-tieng-trung-online
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-giao-tiep-1
BỘ TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG :
https://www.facebook.com/trungtamtiengtrung.vn/posts/1312880868784627
Mua sách 500k được tặng khóa boya 1 và 301 câu đàm thoại TRỊ GIÁ 1.400.000 VND

DMCA.com Protection Status