Cấu trúc ngữ pháp thường dùng

CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THƯỜNG DÙNG 23
*******

“是(shì) … … 吗(ma)” .
Có nghĩa là ” ……có phải là……. không ?” ,
“是……吗”句式,表疑问,另外,在”是”前可添加副词 “不,也,都,只”,表示不同的强调。
Là câu biểu thị nghi vấn, ngoài ra phía trước của 是 có thể thêm phó từ”不,也,都,只” để nhấn mạnh mức độ khác nhau.

MẪU CÂU 1:

1. 你(nǐ) 是(shì) 越(yuè) 南(nán) 人(rén) 吗(ma) ?
1. Bạn có phải là người Việt Nam không ?

2. 他(tā) 是(shì) 法(fǎ) 国(guó) 人(rén) 吗(ma) ?
2. Anh ấy có phải là người Pháp không ?

3. 您(nín) 是(shì) 中(zhōng) 国(guó) 人(rén) 吗(ma) ?
3. Ông có phải là người Trung Quốc không ?

4. 您(nín) 是(shì) 日(rì) 本(běn) 人(rén) 吗(ma) ?
4. Ông có phải là người Nhật bản không ?

TỪ VỰNG CẦN NHỚ 2:

越(yuè) 南(nán): Việt Nam
法(fǎ) 国(guó): Pháp
中(zhōng) 国(guó): Trung Quốc
日(rì) 本(běn): Nhật Bản

MẪU CÂU 2

1. 你(nǐ) 不(bú) 是(shì) 姓(xìng) 王(wáng) 吗(ma) ?
1. Bạn chẳng phải là họ Vương sao ?

2. 他(tā) 不(bú) 是(shì) 李(lǐ) 老(lǎo) 师(shī) 吗(ma) ?
2. Anh ấy chẳng phải là thầy giáo Lý sao ?

3. 她(tā) 不(bú) 是(shì) 会(huì) 说(shuō) 英(yīng) 语(yǔ) 吗(ma) ?
3. Chị ấy chẳng phải là biết nói tiếng Anh sao ?

4. 他(tā) 们(men) 不(bú) 是(shì) 志(zhì) 愿(yuàn) 者(zhě) 吗(ma) ?
4. Họ không phải là Người tình nguyện sao ?

TỪ VỰNG CẦN NHỚ 2:

姓(xìng) 王(wáng) : họ Vương
李(lǐ) 老(lǎo) 师(shī): Thầy(cô) Lý
英(yīng) 语(yǔ) : Tiếng Anh
志(zhì) 愿(yuàn) 者(zhě): Người tình nguyện.

MẪU CÂU 3:

1. 这(zhè) 些(xiē) 都(dōu) 是(shì) 你(nǐ) 送(sòng) 来(lái) 的(de) 吗(ma) ?
1. Những thứ này đều là bạn đưa đến có phải không ?

2. 那(nà) 些(xiē) 花(huā) 都(dōu) 是(shì) 你(nǐ) 的(de) 朋(péng) 友(you) 送(sòng) 的(de) 吗(ma) ?
2. Những bông hoa này đều là bạn anh tặng phải không ?

3. 你(nǐ) 都(dōu) 是(shì) 下(xià) 班(bān) 就(jiù) 回(huí) 家(jiā) 吗(ma) ?
3. Bạn đều là tan tầm mới về nhà có phải không ?

4. 他(tā) 们(men) 都(dōu) 是(shì) 毕(bì) 业(yè) 就(jiù) 找(zhǎo) 工(gōng) 作(zuò) 吗(ma) ?
4. Họ đều là tốt nghiệp mới tìm việc làm có phải không ?

TỪ VỰNG CẦN NHỚ 3:

这(zhè) 些(xiē) :Những cái này
那(nà) 些(xiē) : Những cái kia
朋(péng) 友(you): Bạn bè
下(xià) 班(bān): Tan ca
回(huí) 家(jiā): Về nhà
毕(bì) 业(yè) : Tốt nghiệp
工(gōng) 作(zuò):Công tác

MẪU CÂU 4:

1. 他(tā) 只(zhǐ) 是(shì) 听(tīng) 妈(mā) 妈(ma) 的(de) 话(huà) 吗(ma) ?
1. Anh ấy chỉ nghe lời mẹ có phải không ?

2. 爸(bà) 爸(ba) 只(zhǐ) 是(shì) 爱(ài) 唱(chàng) 歌(gē) 吗(ma) ?
2. Bố chỉ thích hát có phải không ?

3. 咱(zán) 们(men) 只(zhǐ) 是(shì) 去(qù) 北(běi) 京(jīng) 吗(ma) ?
3. Chúng mình chỉ đi Bắc Kinh có phải không ?

4. 这(zhè) 里(lǐ) 只(zhǐ) 是(shì) 一(yí) 个(gè) 工(gōng) 厂(chǎng) 吗(ma) ?
4. Đây chỉ là một nhà máy có phải không ?

TỪ VỰNG CẦN NHỚ 4:

妈(mā) 妈(ma): mẹ (má)
爸(bà) 爸(ba): bố (ba)
爱(ài): yêu
咱(zán) 们(men): chúng ta
北(běi) 京(jīng): Bắc Kinh
这(zhè) 里(lǐ): Ở đây
工(gōng) 厂(chǎng): Nhà máy, xưởng

gia sư luyện thi đại học tại hà nội của sinh viên ngoại thương. cung cấp gia sư giỏi  là gia sư tiểu học và gia sư tiếng trung và gia sư tiếng nhật hoặc gia sư tiếng anh