Bài học tiếng trung chủ đề: Bốn mùa tại Bắc Kinh


 

Bài học tiếng trung chủ đề: Bốn mùa tại Bắc Kinh sẽ giúp bạn có những kiến thức tiếng trung về một số mẫu câu đơn giản, từ vựng tiếng trung liên quan. Bước đầu tiếp xúc với việc tự học tiếng trung một cách hiệu quả nhất:

Học tiếng trung bài: 第一课: 北京的四季Dì yī kè: Běi Jīng de sì jì 1. Bài đọc


A: 你 来 北 京 一 年 多 了, 你 觉 得
nǐ lái běi jīng yī nián duō le nǐ jué de
北 京 的 气 候 怎 么 样?
běi jīng de qì hòu zěn mo yàng
B: 北 京 的 气 候 不 错, 四 季 分 明.
běi jīng de qì hòu bú cuò sì jì fēn míng
A: 你 说 说 看
nǐ shuō shuō kàn
B: 北 京 的 春 天 天 气 渐 渐 变
běi jīng de chūn tiān tiān qì jiàn jiàn biàn
暖, 大 地 披 上 了 绿 装, 百 花
nuǎn dà dì pī shàng le lǜ zhuāng bǎi huā
盛 开, 真 是 春 光 明 媚.
shèng kāi zhēn shì chūn guāng míng mèi
A: 你 喜 欢 北 京 的 春 天 吗?
nǐ xǐ huān běi jīng de chūn tiān ma
B: 喜 欢, 但 是, 有 一 点 我 不 喜
xǐ huān dàn shì yǒu yī diǎn wǒ bù xǐ
欢.
huān
A: 是 不 是 春 天 经 常 刮 风, 气
shì bú shì chūn tiān jīng cháng guā fēng qì
候 太 干 燥 了?
hòu tài gān zào le
B: 对. 北 京 的 夏 天 很 热, 有 十
duì běi jīng de xià tiān hěn rè yǒu shí
几 天 又 闷 又 热 . 不 过 一 下 雨 就
jǐ tiān yòu mèn yòu rè bú guò yī xià yǔ jiù
凉 快 了.
liáng kuài le
A: 秋 天 呢?
qiū tiān ne
B: 我 最 喜 欢 北 京 的 秋 天 了,
wǒ zuì xǐ huān běi jīng de qiū tiān le
不 冷 也 不 热, 舒 服 极 了, 真 是
bù lěng yě bù rè shū fú jí le zhēn shì
秋 高 气 爽.
qiū gāo qì shuǎng
A: 人 们 都 喜 欢 北 京 的 秋 天
rén men dōu xǐ huān běi jīng de qiū tiān
B: 北 京 的 冬 天 很 冷, 经 常
běi jīng de dōng tiān hěn lěng jīng cháng
刮 大 风, 河 水 都 冻 了, 可 以 在
guā dà fēng hé shuǐ dōu dòng le kě yǐ zài
上 面 走, 真 有 意 思!
shàng miàn zǒu zhēn yǒu yì sī
A: 还 有 吗?
hái yǒu ma
B: 我 特 别 喜 欢 下 雪, 下 雪 的 时
wǒ tè bié xǐ huān xià xuě xià xuě de shí
候 我 喜 欢 站 在 窗 前, 欣 赏
hòu wǒ xǐ huān zhàn zài chuāng qián xīn shǎng
漫 天 飞 舞 的 雪 花.
màn tiān fēi wǔ de xuě huā 
2. Chú thích:
1. Bốn mùa ở Bắc Kinh mỗi năm chia thành: Xuân (tháng 3-5), hạ (tháng 6-8), thu (tháng 9-11), đông (tháng 12-2)
2. 河水都冻了
冻: đóng băng, đông
Vd: 水冻冰了
昨天晚上在车站等车, 脚都冻了.
3. Từ vựng tiếng trung trong bài
四季: bốn mùa
分明: rõ ràng
渐渐: dần dần
披: khoác
盛开: nở rộ
刮: thổi, nổi, cạo
干燥: khô, khô khan
闷: oi, lẩn quẩn
欣赏: thưởng thức
春光明媚: cảnh xuân tươi đẹp
秋高气爽: trời thu trong sáng dịu mát
漫天飞舞: mù mịt, bay lượn4. Từ vựng tiếng trung bổ sung
雷 léi: sấm
闪 shǎn: chớp
摄氏 shè shì: độ C
气温 qì wēn: nhiệt độ
遮 zhē: che, che chắn, ngăn
郊游 jiāo yóu: đi chơi vùng ngoại ô
滑冰 huá bīng: trượt băng
雷阵雨 léi zhèn yǔ : mưa dông, mưa rào có sấm sét5. Câu nói tiếng trung thông dụng:
1. Anh nghe dự báo thời tiết chưa?
你 听 天 气 预 报 了 吗?
nǐ tīng tiān qì yù bào le ma2. Hôm nay rất rét, 12 độ âm
今 天 真 冷, 零 下12 度
jīn tiān zhēn lěng líng xià dù3. Mai có gió cấp 5, cấp 6
明 天 有 五 到 六 级 大 风
míng tiān yǒu wǔ dào liù jí dà fēng

4. Chiều có mưa dông, chị mang ô chưa?
下 午 有 雷 阵 雨, 你 带 伞 了 吗?
xià wǔ yǒu léi zhèn yǔ nǐ dài sǎn le ma

5. Mau đến xem, mưa tuyết rồi
快 来 看 呀, 下 雪 了!
kuài lái kàn yā xià xuě le

6. Anh thích mùa nào của Bắc Kinh
你 喜 欢 北 京 的 哪 个 季 节?
nǐ xǐ huān běi jīng de nǎ gè jì jié

 

Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
http://tiengtrung.vn/lop-hoc-tieng-trung-online
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-giao-tiep-1
BỘ TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG :
https://www.facebook.com/trungtamtiengtrung.vn/posts/1312880868784627
Mua sách 500k được tặng khóa boya 1 và 301 câu đàm thoại TRỊ GIÁ 1.400.000 VND

DMCA.com Protection Status