Bài 3 – Giáo trình Hán ngữ

Bài 3 – Giao trinh han ngu

第三课dì sān kè
1.请qǐng ( thỉnh ): Mời
青天qīng tiān: thanh thiên
青天白日
qīng tiān bái rì
thanh thiên bạch nhật
青云qīng yún (thanh vân ) : mây xanh
青工qīng gōng ( thanh công ) : công nhân trẻ
青果qīng guǒ (thanh quả ) : quả ôliu
2. 和hé ( hòa ): và
和平hé píng ( hòa bình ) : hòa bình
和好hé hǎo (hòa hảo ) :hòa hảo
兄弟和好xiōng dì hé hǎo ( Huynh đệ hòa hảo ) anh em hòa thuận
和气hé qì ( hòa khí ) : hòa khí
和风hé fēng ( hòa phong ) : gió mát dịu
人和rén hé: nhân hòa
不和bù hé: bất hòa
和大人hé dà rén: Hòa đại nhân
3. 木mù ( mộc ) : gỗ
杀shā ( sát ) : giết
杀人shā rén ( sát nhân ): giết người
杀生shā shēng ( sát sinh ): sát sinh
术shù ( thuật )
美术měi shù ( mỹ thuật )
人生rén shēng ( nhân sinh )
一生yì shēng : một đời
一生清白
yì shēng qīng bái
Nhất sinh thanh bạch
Một đời thanh bạch
生日shēng rì ( sinh nhật )
祝你生日快乐
zhù nǐ shēng rì kuài lè
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ
4.的de (đích ): của
勺子sháo zi ( thược tử ) : cái thìa
马勺mǎ sháo ( mã thược ) : cái muôi, cái thìa to
我的书wǒ de shū
Sách của tôi
5.说shuō (thuyết ): nói
讲jiǎng ( giảng ): giảng,kể
水井shuǐ jǐng (thủy tỉnh ) : giếng nước
天井tiān jǐng ( thiên tỉnh ) : giếng trời
老师讲课
lǎo shī jiǎng kè
Giáo viên giảng bài
上课shàng kè ( thượng khóa ): đi học
下课xià kè ( hạ khóa ): tan học
中文课zhōng wén kè: giờ học tiếng Trung
果guǒ (quả )
果子guǒ zi ( quả tử ): trái cây, hoa quả
果木guǒ mù ( quả mộc ) : cây ăn quả
果汁guǒ zhī : nước ép hoa quả
果皮guǒ pí (quả bì ) : vỏ trái cây
果干儿guǒ gānr : hoa quả khô
果儿guǒr : trứng gà
成果chéng guǒ : thành quả
如果rú guǒ : nếu như
6.见jiàn ( kiến ) : gặp, thấy
贝bèi ( bối )
主见zhǔ jiàn : chủ kiến
成见chéng jiàn : thành kiến
见好jiàn hǎo : chuyển biến tốt
见方jiàn fāng (kiến phương ) : vuông vức, vừa vặn
见礼jiàn lǐ ( kiến lễ ) : kính lễ, chào khi gặp nhau
见笑jiàn xiào ( kiến tiếu ) : chê cười
见长jiàn cháng ( kiến trường ) : sở trường, năng khiếu
见面jiàn miàn ( kiến diện ) : gặp mặt
明天见míng tiān jiàn: mai gặp nhé
好久不见hǎo jiǔ bú jiàn
( hảo cửu bất kiến )
Lâu rồi không gặp
明明míng míng : rõ ràng
明月míng yuè (minh nguyệt ) : trăng sáng
大明dà míng: Đại Minh
正大光明
zhèng dà guāng míng
( chính đại quang minh )
天明tiān míng ( thiên minh ) : trời sáng
问明wèn míng ( vấn minh ) : hỏi rõ
说明shuō míng (thuyết minh ) : nói rõ
说明书shuō míng shū : sách hướng dẫn
明主míng zhǔ : Minh chủ
明人míng rén ( Minh nhân )
明白míng bái ( minh bạch ) : rõ ràng
明证míng zhèng (minh chứng ): chứng cữ rõ ràng
再见zài jiàn ( tái kiến ) : tạm biệt, gặp lại
7. 买mǎi ( mãi ): mua
头tóu ( đầu ) : cái đầu
大头dà tóu: đầu to
头马tóu mǎ : ngựa đầu đàn
头号tóu hào ( đầu hiệu ) : số 1
木头mù tóu ( mộc đầu ): gỗ
石头shí tóu ( thạch đầu ) : cục đá
舌头shé tóu (thiệt đầu ) : lưỡi
头人tóu rén : thủ lĩnh
头巾tóu jīn (đầu cân ) : khăn đội đầu
头油tóu yóu (đầu dầu ) : dầu thơm, keo bôi tóc
头皮tóu pí ( đầu bì ) : da đầu
从头开始cóng tóu kāi shǐ
( tòng đầu khai thủy ) : Bắt đầu từ đầu
卖mài ( mại ) : bán
买卖mǎi mài: buôn bán
做买卖zuò mǎi mài : làm nghề buôn bán
你买什么?
nǐ mǎi shén me ?
Bạn mua gì ?
我买中文书
wǒ mǎi zhōng wén shū
Tôi mua sách tiếng Trung
8. 计jì ( kế ): mưu kế
美人计měi rén jì
Mỹ nhân kế
三十六计sān shí liù jì: 36 kế
古人常说,男人难过美人关
( gǔ rén cháng shuō, nán rén nán guò měi rén guān ) cổ nhân thường thuyết, nam nhân nan quá mỹ nhân quan
9. * lượng từ :
一个人yí ge rén: 1 con người
四口人sì kǒu rén: 4 khẩu người
两本书liǎng běn shū: 2 quyển sách
Lượng từ là loại từ đặc định trong tiếng Hán, mỗi loại danh từ có một lượng từ riêng, vídụ: người个;口,vật hình quyển本
– Khi : số từ ( chỉ số lượng ) + lượng từ + danh từ .
– Khi : đại từ chỉ thị ( đây, kia ) + lượng từ + danh từ.
– Khi : đại từ để hỏi ( mấy , bao nhiêu , cái nào ) + lượng từ + danh từ.
两张桌子
liǎng zhāng zhuō zi: 2 cái bàn
张là lượng từ dùng cho những vật có bề mặt rộng: tờ báo, tấm bản đồ, thẻ, cái bảng
两把椅子
liǎng bǎ yǐ zi : 2 cái ghế
把là lượng từ dùng cho những vật có tay cầm, có cán: dao, súng, ô,…
一把雨伞
yì bǎ yǔ sǎn : 1 cái ô
两把刀子
liǎng bǎ dāo zi : 2 cái dao
两个衣柜
liǎng ge yī guì : 2 cái tủ quần áo
个là lượng từ dùng cho những danh từ không xác định được lượng từ
两个书架
liǎng ge shū jià : 2 cái giá sách

10. * Bổ ngữ chỉ xu hướng : đến và đi.
đến : 来lái: hướng về phía người nói
đi : 去 qù: xa phía người nói
Bổ ngữ XH thì có thể kết hợp với động từ tạo thành câu liên động
请你来我家玩儿
qǐng nǐ lái wǒ jiā wánr
Mời bạn đến nhà tôi chơi
我们去吃饭吧
wǒ men qù chī fàn ba
Chúng ta đi ăn cơm nhé
11. 信xìn ( tín ) thư, tin tưởng
你的信nǐ de xìn : Thư của bạn
谢谢xiè xie ( tạ tạ ): cảm ơn
身shēn ( thân )
寸cùn ( thốn ): gang tấc
射shè ( xạ ): bắn
射弓shè gōng : bắn cung
不谢bú xiè : không có gì
12. 银行yín háng ( ngân hàng )
中国银行
zhōng guó yín háng: NH TQ
工商银行
gōng shāng yín háng: NH công thương
农业银行
nóng yè yín háng : NH nông nghiệp
军队银行
jūn duì yín háng : NH quân đội
国际银行
guó jì yín háng : NH quốc tế
13. 邮局yóu jú (bưu cục ) : bưu điện
独立自由dú lì zì yóu ( độc lập tự do )

Trên đây là từ vựng tiếng hoa giao tiếp cơ bản của bài 3 giáo trinh hán ngữ.

Chúc các bạn học tốt!

Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
http://tiengtrung.vn/lop-hoc-tieng-trung-online
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-giao-tiep-1
BỘ TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG :
https://www.facebook.com/trungtamtiengtrung.vn/posts/1312880868784627
Mua sách 500k được tặng khóa boya 1 và 301 câu đàm thoại TRỊ GIÁ 1.400.000 VND

DMCA.com Protection Status