50 câu đàm thoại tiếng trung phổ thông phần 1

1. 我别无选择。(wŏ bié wú xuăn zé) – Tôi không có lựa chọn – I have no choice.
2. 我喜欢吃冰淇淋。(wŏ xĭhuān chī bīng qí lín.) – Tôi thích ăn kem – I like ice-cream.
3. 我爱这项运动。(wŏ ài zhè xiàng yùn dòng.) – Tôi thích trò chơi này – I love this game.
4. 我尽力而为。(wŏ jìn lì ér wéi.) – Tôi sẽ cố gắng hết sức – I’ll try my best.
5. 我全力支持你。(wŏ quán lì zhī chí nĭ.) – Anh sẽ ở bên em – I’m On your side.
6. 好久不见! (hăo jiŭ bú jiàn!) – Lâu rồi không gặp – Long time no see!
7. 不劳无获。(bù láo wú huò.) – Không bỏ sức không có gặt hái – No pain, no gain.
8. 噢,这得看情况。(ō,zhè dĕi kàn qíng kuàng.) – À, việc đó còn tuỳ – Well,it depends
9. 我们全都同意。(wŏmen quán dōu tóng yì.) – Chúng tôi đồng thuận hết – We’re all for it.
10. 真便宜! (zhēn pián yi!) – Đúng là ý hay – What a good deal!
11. 我该怎么办?(wŏ gāi zĕnme bàn?) – Bây giờ làm thế nào đây? – What should I do?
12. 你自讨苦吃! (nĭ zì táo kŭ chī!) – Bạn tự hỏi đi – You asked for it!
13. 我保证。(wŏ băo zhèng.) – Tôi đảm bảo – You have my word.
14. 信不信由你! (xìn bú xìn yóu nĭ!) – Tin hay không tuỳ bạn – Believe it or not!
15. 别指望我。(bié zhĭ wàng wŏ.) – Đừng trông chờ tôi – Don’t count on me.
16. 别上当! (bié shàng dàng!) – Đừng để bị lừa – Don’t fall for it!
17. 别让我失望。(bié ràng wŏ shī wàng.) – Đừng để tôi thất vọng – Don’t let me down.
18. 来得容易,去得快。(lái de róngyì, qù de kuài.) – Dễ đến dễ đi – Easy come easy go.
19. 请你訽谅。(qĭng nĭ gòu liáng.) – Bạn có thể nhắc lại không? – I beg your pardon.
20. 请您再说一遍。(qĭng nĭ zài shuō yí biàn.) – Bạn có thể nhắc lại được không? – Can you repeat that, please?
21. 我马上回来。(wŏ mă shàng huí lái.) – Tôi sẽ quay lại ngay – I’ll be back soon.
22. 我去查查看。(wŏ qù chá chá kàn.) – Tôi sẽ đi kiểm tra – I’ll check it out.
23. 说来话长。(shuō lái huà cháng.) – Đó là một câu chuyện dài – It’s a long story.
24. 今天是星期天。(jīntiān shì xīng qī tiān.) – Hôm nay là chủ nhật – It’s Sunday today.
25. 等着瞧! (dĕng zhe qiáo.) – Hãy đợi đấy – Just wait and see!
26. 做个决定吧。(zuò gè juédìng ba.) – Quyết định đi – Make up your mind.
27. 我就要这些。(wŏ jiù yào zhèxiē.) – Đó là những gì tôi mong muốn – That’s all I need.
28. 景色多么漂亮! (jĭng sè duōme piào liàng!) – Cảnh quan đẹp thật – The view is great.
29. 隔墙有耳。(gé qiáng yŏu ĕr.) – Tai vách mạch rừng – The wall has ears.
30. 汽车来了。(qìchē lái le.) – Xe đến rồi – There comes a bus.
31. 今天星期几? (jīntiān xīngqī jĭ?) – Hôm nay là thứ mấy – What day is today?
32. 你怎么认为?(nĭ zĕnme rèn wéi?) – Bạn nghĩ thế nào? – What do you think?
33. 谁告诉你的? (shuí gàosù nĭ de?) – Ai nói với bạn vậy? – Who told you that?
34. 现在是谁在开球? (xiànzài shì shuí zài kāi qiú?) – Ai là người bắt đầu? – Who’s kicking off?
35. 是的,我也这么认为。(shì de, wŏ yĕ zhème rèn wéi.) – Đúng rồi, tôi cũng cho rằng thế – Yes,I suppose So.
36. 你一定能找到的。(nĭ yídìng néng zhăo dào de.) – Bạn nhất định phải đạt được – You can miss it.
37. 有我的留言吗? (yŏu wŏ de liú yán ma?) – Có tin nhắn nào gửi cho tôi không? – Any messages for me?
38. 别谦虚了。(bié qiān xū le.) – Đừng khiêm tốn – Don’t be so modest.
39. 少来这套! (shăo lái zhè tào!) – Đừng đẩy cho tôi – Don’t give me that!
40. 他是个小机灵鬼。(tā shì gè xiăo jī líng guĭ.) – Nó là một đứa bé thông minh – He is a smart boy.
41. 他只是个孩子。(tā zhĭ shì gè hái zi.) – Nó chỉ là 1 đứa trẻ – He is just a child.
42. 我不懂你说的。(wŏ bù dŏng nĭ shuō de.) – Tôi không hiểu bạn nói gì – I can’t follow you.
43. 我感觉有点不适。(wŏ găn jué yŏu diăn bú shì.) – Tôi nghĩ có gì đó không phải – I felt sort of ill.
44. 我有一个好主意。(wŏ yŏu yí gè hăo zhŭ yì.) – Tôi có 1 ý này rất hay – I have a good idea!
45. 天气渐渐凉爽起来。(tiān qì jiān jiān liáng shuăng qĭlái) – Trời bắt đầu trở lạnh – It is growing cool.
46. 看来这没问题 – (kàn lái zhè méi wèn tí) – Nó có vẻ ổn – It seems all right.
47. 太离谱了。(tài lí pŭ le.) – Quá khập khiễng – Too odd.
48. 我可以用你的笔吗? (wŏ kĕyĭ yòng nĭ de bĭ ma?) – Tôi có thể sử dụng bút của bạn được không? May I use your pen?
49. 她患了重感冒。(tā huàn le zhòng găn mào.) – Anh ta bị ốm – She had a bad cold.
50. 这个主意真不错。(Zhè gè zhŭ yì zhēn bú cuò.) – Đúng là một ý hay – That’s a good idea.
51. 白忙了。(bái máng le.) – Lãng phí thời gian – Wasted time.
52. 她喜欢什么? (tā xĭ huān shénme?) – Anh ta thích gì? – What does she like?
53. 越快越好! (yuè kuài yuè hăo!) – Càng nhanh càng tốt – As soon as possible!
54. 他几乎说不出话来。(tā jīhū shuō bù chū huà lái.) – Anh ta khó nói thành lời – He can hardly speak.
55. 他总是吹牛。(tā zŏng shì chuī niú) – Nó toàn chém gió – He always talks big.
56. 他在选举中获胜。(tā zài xuăn jŭ zhōng huò shèng.) – Anh ta mới trúng cử – He won an election.
57. 我是个足球迷。(wŏ shì gè zú qiú mí.) – Tôi là một fan bóng đá – I am a football fan.
58. 要是我能飞就好了。(yào shì wŏ néng fēi jiù hăo le.) – Ước gì tôi có thể bay – If only I could fly.
59. 我马上就到。(wŏ măshàng jiù dào.) – Tôi sẽ đến ngay – I’ll be right there.
60. 我六点钟见你。(wŏ liù diăn zhōng jiàn nĭ.) – Tôi 6h sẽ gặp bạn – I’ll see you at six.

Trên đây là 60 câu giao tiep tieng hoa thông dụng nhất.

Chúc các bạn học tốt!

 

Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
http://tiengtrung.vn/lop-hoc-tieng-trung-online
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-giao-tiep-1
BỘ TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG :
https://www.facebook.com/trungtamtiengtrung.vn/posts/1312880868784627
Mua sách 500k được tặng khóa boya 1 và 301 câu đàm thoại TRỊ GIÁ 1.400.000 VND

DMCA.com Protection Status