1000 CÂU TIẾNG TRUNG ANH VIỆT 251 đến 300

251.Tôi thức dậy lúc 6h. – I get up at 6 o’clock. – 我六点起床。Wǒ liù diǎn qǐchuáng.
252.Tôi đã được gặp trực tiếp ông chủ – I meet the boss himself. – 我见到了老板本人。Wǒ jiàn dào le lǎobǎn běnrén.
253.Tôi nợ bạn tiền ăn tối. – I owe you for my dinner. – 我欠你晚餐的钱。Wǒ qiàn nǐ wǎncān de qián.
254.Tôi đã chơi rất vui. – I really enjoyed myself. – 我玩得很开心。Wǒ wán dé hěn kāixīn.
255.Tôi thấy công việc thật phiền phức. – I’m fed up with my work! – 我对工作烦死了!Wǒ duì gōngzuò fán sǐ le!
256.Tức giận cũng chẳng để làm gì. – It’s no use complaining. – 发牢骚没什么用。Fā láosāo méishénme yòng.
257.Tâm trạng của cô ấy không tốt. – She’s under the weather. – 她心情不好。Tā xīnqíng bù hǎo.
258.Đứa trẻ khóc nức nở nghe rất đau lòng. – The child sobbed sadly. – 小孩伤心地抽泣着。Xiǎohái shāngxīn dì chōuqìzhe.
259.Tin đồn đó là vô căn cứ. – The rumor had no basis. – 那谣言没有根据。Nà yáoyán méi yǒu gēnjù.
260.Họ khen ngợi anh ấy hết lòng. – They praised him highly. – 他们大大地表扬了他。Tāmen dàdà de biǎoyáng le tā.
261.Mùa đông là 1 mùa lạnh lẽo. – Winter is a cold season. – 冬天是一个寒冷的季节。Dōngtiān shì yí ge hánlěng de jìjié.
262.Bạn có thể gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào. – You can call me anytime. – 你可以随时打电话给我。Nǐ kěyǐ suíshí dǎ diànhuà gěi wǒ.
263.15 chia 3 được 5. – 15 divided by 3 equals 5. – 15除以3等于5。15 chú yǐ 3 děngyú 5.
264.Mọi người vì 1 người, 1 người vì mọi người. – All for one, one for all. – 我为人人,人人为我。Wǒ wèi rén rén, rén rén wèi wǒ.

gia sư luyện thi đại học tại hà nội của sinh viên ngoại thương. cung cấp gia sư giỏi  là gia sư tiểu học và gia sư tiếng trung và gia sư tiếng nhật hoặc gia sư tiếng anh