身体健康 Sức khỏe

生活万花筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU
日常琐事 Công việc thường ngày
身体健康 Sức khỏe

1. 我很健康。Wǒ hěn jiànkāng.
Tôi rất khỏe mạnh.
2. 我戒烟了。Wǒ jièyānle.
Tôi đã bỏ hút thuốc.
3. 我正在节食。Wǒ zhèngzài jiéshí.
Tôi đang ăn kiêng.
4. 今天我感觉不太舒服。Jīntiān wǒ gǎnjué bù tài shūfú.
Hôm nay tôi thấy không khỏe.
5. 你应该休息一下。Nǐ yīnggāi xiūxí yīxià.
Bạn nên nghỉ ngơi một chút.
6. 你最好做些运动。Nǐ zuì hǎo zuò xiē yùndòng.
Tốt nhất bạn nên vận động.
A:这段时间感觉不舒服。Zhè duàn shíjiān gǎnjué bú shūfú. Dạo này thấy không được khỏe.
B:你最好做些运动。Nǐ zuì hǎo zuò xiē yùndòng. Tốt nhất bạn nên vận động.
7. 我有点感冒。Wǒ yǒudiǎn gǎnmào. Tôi bị cảm nhẹ.
8. 你还好吗?Nǐ hái hǎo ma? Bạn khỏe không?
A:你还好吗?Nǐ hái hǎo ma? Bạn vẫn khỏe chứ?
B:我没事。Wǒ méishì. Tôi không sao.
9. 我觉得不舒服。Wǒ juédé bú shūfú.
Tôi cảm thấy không khỏe.
10. 我觉得眩晕。Wǒ juédé xuànyūn.
Tôi cảm thấy chóng mặt.
11. 我的眼睛有点痒。Wǒ de yǎnjīng yǒudiǎn yǎng.
Mắt của tôi hơi bị ngứa.
12. 我定期做牙科检查。Wǒ dìngqí zuò yákē jiǎnchá.
Tôi làm kiểm tra răng định kì.
13. 是食物中毒吗?Shì shíwù zhòngdú ma?
Ngộ độc thực phẩm phải không?
14. 我需要养足体力。Wǒ xūyào yǎng zú tǐlì.
Tôi phải bồi dưỡng cơ thể.
15. 我正在努力少喝酒。Wǒ zhèngzài nǔlì shǎo hējiǔ.
Tôi đang cố gắng bớt uống rượu.

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG Tiengtrung.vn

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

Học tiếng trung tại hà nội chúc các bạn học tốt!

gia sư luyện thi đại học tại hà nội của sinh viên ngoại thương. cung cấp gia sư giỏi  là gia sư tiểu học và gia sư tiếng trung và gia sư tiếng nhật hoặc gia sư tiếng anh