整理Zhěnglǐ Sắp xếp

 

整理Zhěnglǐ
Sắp xếp

我们什么时候再见面?wǒmenshénmeshíhòuzàijiànmiàn?
Khi nào chúng ta gặp mặt nhau?
你这个周末有没有空儿?Nǐzhègezhōumòyǒuméiyǒukònger?
Cuối tuần này em có rảnh không?
你有什么安排?Nǐ yǒu shé me ānpái?
Anh có sắp xếp gì?
我们在哪儿见面?Wǒmenzàinǎ’erjiànmiàn?
Chúng ta gặp nhau ở đâu?
你可以来接我/我们吗?Nǐkěyǐláijiēwǒ/wǒmen ma?
Anh có thể đến đón tôi/ chúng tôi không?
我来接你/你们,好不好?Wǒláijiēnǐ/nǐmen, hǎobùhǎo?
Anh đến đón em/ các em, được không?
我。。。以前一定要回到家里Wǒ… Yǐqiányīdìngyàohuídàojiālǐ
Trước… em phải về đến nhà
我不想再见到你wǒbùxiǎngzàijiàndàonǐ
Tôi không muốn gặp anh nữa

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG

Tiengtrung.vn

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hãy đến với học tiếng trung tại Hà Nội để được học những kiến thức cần thiết về tiếng trung nhé!