Học tiếng Trung theo chủ đề: Kế toán

Hôm nay, hoctiengtrung.com quay trở lại với các bạn cùng các câu giao tiếp tiếng trung hàng ngày với chủ đề khá hot và nhiều nhân lực nhất hiện nay “KẾ TOÁN”. Hoctiengtrung.com chúc các bạn thành công!

  1. 预算草案Yùsuàn cǎo’àn: bản dự thảo dự toán
  2. 直支Zhízhī: cấp
  3. 支Zhī: chi
  4. 岁出Suì chū: chi tiêu hàng năm
  5. 额外支出Éwài zhīchū: chi tiêu ngoài định mức
  6. 拨支Bō zhī: chuyển khoản
  7. 伪造单据Wèizào dānjù: chứng từ giả
  8. 涂改痕迹Túgǎi hénjī: dấu vết tẩy xóa
  9. 资本收益Zīběn shōuyì: doanh lợi
  10. 营业收益Yíngyè shōuyì: doanh thu
  11. 预付Yùfù: dự chi
  12. 国家预算Guójiā yùsuàn: dự toán nhà nước
  13. 临时预算Línshí yùsuàn: dự toán tạm thời
  14. 岁入预算数Suìrù yùsuàn shù: dự toán thu nhập hàng năm
  15. 特别公积Tèbié gōng jī: dự trữ đặc biệt
  16. 漏记Lòu jì: ghi sót
  17. 净值Jìngzhí: giá trị ròng
  18. 追减预算Zhuī jiǎn yùsuàn: giảm dự toán
  19. 折耗Shéhào: hao hụt
  20. 误列Wù liè: kê khai sai
  21. 财务结算Cáiwù jiésuàn: kết toán tài vụ
  22. 虚报Xūbào: khai man, báo cáo láo
  23. 非常支出Fēicháng zhīchū: khoản chi đặc biệt
  24. 预算科目Yùsuàn kēmù: khoản mục dự toán
  25. 利息Lìxí: lãi, lợi tức
  26. 毛利Máolì: lãi gộp, tổng lợi nhuận
  27. 损益Sǔnyì: lãi lỗ

 

==> Xem thêm những chủ đề mục lục từ vựng tiếng hoa

Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
http://tiengtrung.vn/lop-hoc-tieng-trung-online
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-giao-tiep-1
BỘ TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG :
https://www.facebook.com/trungtamtiengtrung.vn/posts/1312880868784627
Mua sách 500k được tặng khóa boya 1 và 301 câu đàm thoại TRỊ GIÁ 1.400.000 VND

 

DMCA.com Protection Status