Giới thiệu mình với người khác trong tiếng trung

Giới thiệu mình với người khác trong tiếng trung

2.介绍他人
Giới thiệu người khác

必备用语
Từ ngữ và mẫu câu chính

我来介绍一下
wǒ lái jièshào yīxià
Để tôi giới thiệu…

这是……
zhè shì…
Đây là….

他/她是……
tā/ tā shì…
Anh ấy,cô ấy là…

来认识一下……
lái rènshi yīxià…
Hãy làm quen với….

情景对话
Mẫu đối thoại theo tình huống

1.(Tại buổi tiệc)

琳达:王华,这是爱德华.兰泊特。爱德华,这是王华。
wáng huá, zhè shì ài dé huá. lán bó tè .ài dé huá, zhè shì wáng huá.
Vương Hoa đây là Edward Lambert.Edwart,đây là Vương Hoa.

王华:我们已经认识了。
wǒmen yǐjīng rènshi le.
Chúng tôi đã biết nhau rồi.

琳达:你们以前就认识吗?
nǐmen yǐqián jiù rènshi ma?
Các bạn đã quen nhau từ trước à?

王华:不是,我们是刚刚认识的。
búshì, wǒmen shì gānggāng rènshi de.
Không phải,chúng tôi chỉ vừa mới quen thôi.

琳达:太好了。
tài hǎo le.
Thế thì tốt quá.

王华:琳达,来认识我爱人。
lín dá, lái rènshi wǒ àirén.
Linda,đến làm quen với chồng tôi nhé.

2.(Tại buổi tiệc)

王华:琳达,她就是我丈夫,张晓军。晓军,她是我的好朋友,琳达。
lín dá, tā jiùshì wǒ zhàngfu Zhāng xiǎo jūn. Xiǎo jūn, tā shì wǒde hǎo péngyou, lín dá.
Linda,anh ấy chính là chồng tôi,Trương Hiểu Quân.Hiểu Quân cô ấy chính là bạn tốt nhất của em,linda.

张晓军:你好,琳达。她总跟我提起你,说你人特好。
nǐhǎo, lín dá. tā zǒng gēn wǒ tí qǐ nǐ, shuō nǐ rén tè hǎo.
Xin chào,linda.Cô ấy luôn kể về cô cho tôi nghe.Cô ấy nói cô rất tốt.

琳达:哪里,哪里。她才好呢!又漂亮又能干。
nǎli, nǎli. tā cái hǎo ne! yòu piàoliàng yòu nénggàn.
Ôi,không có đâu.Cô ấy mới tốt chứ.Vừa xinh đẹp lại vừa có năng lực nữa.

张晓军:是的,的确。
shìde, díquè.
Ừ,đúng đấy.

王华:瞧你说的。
qiáo nǐ shuō de.
2 người đang nói gì thế?

琳达:你们想不想见见我的家人?
nǐmen xiǎng bù xiǎng jiàn jiàn wǒde jiārén?
Các bạn có muốn gặp gia đình của tôi?

王华:当然了。
dāngrán le.
Đương nhiên rồi.

琳达:来认识一下我的家人。
lái rènshi yīxià wǒde jiārén.
Đến làm quen với gia đình tôi nhé.

3.(Tại buổi tiệc) khi hoc tieng dai loan cùng hội bạn

琳达:我来介绍一下,这是我父亲,这是我母亲。那是我妹妹,茱蒂,还有我弟弟,丹尼尔。
wǒ lái jièshào yīxià, zhè shì wǒ fùqīn, zhè shì wǒ mǔqīn. nà shì wǒ mèimei, zhū dì, háiyǒu wǒ dìdì, dān ní ěr.
Để tôi giới thiệu nhé.Đây là bố tôi,đây là mẹ tôi.Kia là em gái tôi,Judy và em trai tôi,Daniel.

王华:伯父、伯母,你们好!很高兴认识你们全家。
bófù, bómǔ nǐmen hǎo! hěn gāoxìng rènshi nǐmen quán jiā.
Chào 2 bác.rất vui được làm quen với cả nhà!

琳达父母:你们好!见到你们,我们也很高兴。
nǐmen hǎo! jiàn dào nǐmen, wǒmen yě hěn gāoxìng.
Chào các cháu,bác cũng rất vui được gặp các cháu.

王华:你们是第一次来北京吗?
nǐmen shì dìyī cì lái Běijing ma?
Đây là lần đầu tiên 2 bác đến Bắc Kinh phải không ạ?

琳达:是的。
shìde.
Đúng thế.

王华:来,咱们坐一下聊吧。
lái, zánmen zuò yīxià liáo ba.
Chúng ta cùng ngồi xuống trò chuyện nào.

词汇
Từ vựng

对话1

这 是 zhè shì:đây là
已经 yǐjīng:đã…rồi
以前 yǐqián: trước,trước đây
刚刚 gānggāng:vừa mới,vừa lúc nãy
太 tài:lắm
来 lái:đến
爱人 àirén:chồng,vợ

对话2

他 tā:anh ấy
她 tā:cô ấy
总 zǒng:luôn luôn
跟 gēn:cùng với
提 起 tí qǐ:nhắc đến,đề cập đến
特 tè:rất
才 cái:mới
又 yòu:lại
漂亮 piàoliàng:xinh đẹp
能干 nénggàn:có khả năng,có năng lực
想 xiǎng:muốn
见 jiàn:gặp
家人 jiārén:người nhà

对话3

介绍 jièshào:giới thiệu
父亲 fùqīn:bố
母亲 mǔqīn:mẹ
妹妹 mèimei:em gái
弟弟 dìdì:em trai
伯父 bófù:bác trai
伯母 bómǔ:bác gái
你们 nǐmen:các bạn,các cháu…(số nhiều của người đối diện)
我们 wǒmen:chúng tôi
全 家 quán jiā:Cả nhà
第一 次 dìyī cì:lần đầu tiên
聊 liáo:trò chuyện

相关用语
Từ ngữ liên quan

叔 叔 shū shū:chú
阿姨 āyí:dì
哥哥 gēgē:anh trai
姐姐 jiějiě:chị gái
男朋友 nánpéngyou:bạn trai
女朋友 nǚpéngyou:bạn gái
同事 tóngshì:đồng nghiệp
老板 lǎobǎn:ông chủ
经理 jīnglǐ:giám đốc

语言文化下贴士
Lời khuyên

1.“哪里,哪里” 是中国回答别人夸奖时常用语,是一种谦虚的表达,意思是“没有那么好”。其他的表达方式有“过奖了”、“不好”等。
“哪里,哪里” là cách mà người Trung Quốc thường dùng để đáp lại lời khen.Cách trả lời khiêm tốn này có nghĩa là tôi không tốt như vậy đâu.Một vài cách biểu đạt khác như “过奖了”(Bạn nói quá rồi)、“不好”(Không tốt lắm đâu mà)…

2.称呼年纪比自己的父母大的人为“伯父,伯母”,称呼年纪比自己父母小的人为“叔叔,阿姨”
Người Trung Quốc xưng hô với những người lớn tuổi hơn bố mẹ của mình là “伯父,伯母”(bác trai,bác gái).Còn đối với những người nhỏ hơn bố mẹ mình thì gọi là “叔叔,阿姨”(Chú,cô)

3.“瞧你说的”是一种带有责备口气的话,常用语回敬别人的赞场或批评。用在这里表达说话人对别人的夸奖有些不好意思。
“瞧你说的” là 1 cách diễn đạt để phủ nhận,trách móc những gì người khác vừa nói.thường được sử dụng như 1 cách đáp lại lời khen hay lời chỉ trích của người khác.Ở đây nó chỉ được sử dụng để diễn tả sự ngại ngùng khi được người khác khen ngợi

练习
Luyện tập

选择正确的句子完成对话
Hãy chọn câu đúng và hoàn thành bài hội thoại

1.
A:你叫什么名字?
B:——————
A:我是美国人
B:我叫大卫
C:你好,谢谢

2.

A:自我介绍一下。我是埃里克。摩根。
B:————————
A:你好,我叫王涛
B:我是中国人
C:你好吗?

3
A:我是美国人——————?
B:我是英国人
A:你是哪里人
B:你叫什么名字?
C:你多大了

4.
A:你是英国人吗?
B:——————
A:很好
B:不是
C:很高兴认识你

5.
A:我来介绍一下,——————
B:你好,很高兴认识你
A:我是英国人
B:我叫琳达
C:这是我父亲

Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
http://tiengtrung.vn/lop-hoc-tieng-trung-online
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-giao-tiep-1
BỘ TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG :
https://www.facebook.com/trungtamtiengtrung.vn/posts/1312880868784627
Mua sách 500k được tặng khóa boya 1 và 301 câu đàm thoại TRỊ GIÁ 1.400.000 VND

DMCA.com Protection Status