Cách cám ơn trong tiếng trung

 

Cách cám ơn trong tiếng trung

必备用语
Từ ngữ và mẫu câu chính

谢谢 xièxiè: cám ơn
多谢 duōxiè:cám ơn nhiều,đa tạ
不客气 búkèqì:không có chi,đừng khách sáo
不用 谢 búyòng xiè: không cần cám ơn

情景对话
Đàm thoại theo tình huống

1.
(Tại buổi tiệc ,Edward đang trò chuyện với Vương Hoa thì Trương Hiểu Quân cầm 2 ly coca đi lại.Vương Hoa lấy 1 ly và đưa nó cho Edward)

hē diǎn kě lè ba
王 华 : 喝 点 可 乐 吧 。
Uống Cola nhé

ò, xièxiè
爱 德 华 : 哦 , 谢谢 。
Ồ,cám ơn

búkèqì
王 华 : 不客气 。
Đừng khách sáo

nà nǐ ne?
爱 德 华 : 那 你 呢 ?
Thế còn cô thì sao?

wǒ bú hē kě lè
王 华 : 我 不 喝 可 乐 。
Tôi không uống Cola.

(Vương Hoa quay sang Trương Hiểu Quân chồng cô ta)

gěi wǒ ná bēi chéngzhī lái, hǎo ma? duōxiè
王华:给我拿杯橙汁来,好吗?多谢。
Anh lấy cho em ly nước cam được không?Cám ơn nhiều.

2.
(Vương Đào dẫn Eric đến 1 tiệm net )

wǒmen dào le. zhèlǐ yǒu yī jiā wǎngbā, pángbiān háiyǒu yī jiā kāfēi tīng
王 涛 : 我们 到 了 。 这里 有 一 家 网吧 , 旁边 还有 一 家 咖啡 厅 。
Chúng ta đến nơi rồi.Ở đây có 1 tiệm net kế bên còn có 1 tiệm cà phê nữa.

tài hǎo le. zhēnshì tài gǎnxiè nǐ le
埃 里 克 : 太 好 了 , 真是 太 感谢 你 了 。
Tốt quá,thật cám ơn anh quá.

búyòng xiè
王 涛 : 不用 谢 。
Không cần cám ơn

nà wǒ qǐng nǐ hē kāfēi ba
埃 里 克 : 那 我 请 你 喝 咖啡 吧 ?
Vậy để tôi mời anh uống cà phê nhé?

nǐ tài kèqì le, búyòng .zhēnde, wǒ háiyǒu diǎnr shì jiù xiān zǒu le
王 涛 : 你 太 客气 了 , 不用 。 真的 , 我 还有 点 儿 事 就 先 走 了 。
Anh khách sáo quá,không cần đâu.thật là,tôi có chút việc tôi đi trước đây.

duōxiè le, gēr’men zhǎo shíjiān zài jù
埃 里 克 : 多谢 了 , 哥儿们 。 找 时间 再 聚 。
Cám ơn anh nhiều lắm,khi nào có thời gian chúng ta sẽ gặp lại.

chéng, cháng liánxì
王 涛 : 成 , 常 联系 。
Được rồi,liên lạc thường xuyên nhé.

3.
(Tại buổi tiệc,Vương Hoa và chồng cô ta gửi lời cảm ơn đến Linda)

lín dá, zhègè jùhuì gǎo dé zhēn hǎo
王 华 : 琳 达 , 这个 聚会 搞 得 真 好 。
Linda,buổi tiệc thật tuyệt vời.

xièxiè, nǐmen wánr de kāixīn ma
琳 达 : 谢谢 , 你们 玩儿 的 开心 吗 ?
Cám ơn, 2 người vui vẻ chứ?

kāixīn jí le. érqiě hái rènshi le hěnduō péngyou
王 华 : 开心 极 了 。 而且 , 还 认识 了 很多 朋友 。
Vui cực kì.Ngoài ra còn quen thêm rất nhiều bạn nữa

kànlái zhèyàng de jùhuì hái yāo duō gǎo
琳 达 : 看来 这样 的 聚会 还 要 多 搞 。
Xem ra chúng ta nên tụ họp như thế này thường xuyên hơn

méi cuò. lìngwài wǒ hái yào gǎnxiè nǐde yāoqǐng hé kuǎndài ne
王 华 : 没 错 。 另外 , 我 还 要 感谢 你的 邀请 和 款待 呢 。
Không sai.Ngoài ra tôi còn phải cám ơn bạn đã mời và tiếp đãi nữa

méi shénme. wǒ hái méi gǎnxiè nǐmen ne
琳 达 : 没 什么 。 我 还 没 感谢 你们 呢 。
Không có gì.tôi còn chưa cám ơn các bạn nữa mà

wǒmen?
张 晓 军 : 我们 ?
Chúng tôi sao?

shì a, gěi wǒ zhègè miàn ér lái cānjiā jùhuì yā
琳 达 : 是 啊 ! 给 我 这个 面 儿 来 参加 聚会 呀 !
Đúng rồi,đã giữ thể diện cho tôi mà đến tham dự buổi tiệc này

hā hā hā
王 华 、 张 晓 军 : 哈哈 哈 !
Ha ha ha

词汇
Từ vựng

对话1
Đàm thoại 1

谢谢 xièxiè:cám ơn
喝 hē:uống
点 儿 diǎnr:chút
不客气 búkèqì:đừng khách sáo,đừng khách khí
给 ( 某 人 ) 拿 gěi (mǒu rén) ná: mang, lấy cái gì cho ai đó
杯 bēi:cốc,ly
橙汁 chéngzhī:nước cam
多谢 duōxiè:cám ơn nhiều

对话2
Đàm thoại 2

到 了 dào le:đến rồi
这里 zhèlǐ:ở đây
有 yǒu:có
一 家 yī jiā:1 nhà,1 tiệm
网吧 wǎngbā:tiệm net
旁边 pángbiān:bên cạnh
咖啡 厅 kāfēi tīng:tiệm cà phê
感谢 gǎnxiè:cám ơn
哥儿们 gēr’men:anh em,bạn
再 zài:lại
聚 jù:tụ họp
成 chéng: thành,đồng ý
常 cháng:thường
联系 liánxì:liên lạc

对话3
Đàm thoại 3

聚会 jùhuì:buổi tiệc
搞 gǎo:làm
开心 kāixīn:vui vẻ
很多 hěnduō:rất nhiều
看来 kànlái:xem ra
这样 zhèyàng:như thế này
邀请 yāoqǐng:lời mời
款待 kuǎndài:tiếp đãi
没 错 méi cuò:không sai
没 什么 méi shénme:không có gì
给 ( 某 人 ) 面 儿 gěi (mǒu rén) miànr:giữ thể diện cho ai đó
参加 cānjiā:tham gia

相关用语
Từ ngữ liên quan

谢 了 xiè le:cám ơn
非常 感谢 fēicháng gǎnxiè:rất cám ơn
我 真是 感谢 不 尽 wǒ zhēnshì gǎnxiè bù jìn:thật không biết cám ơn anh thế nào
太 感激 了 tài gǎnjī le:cám ơn nhiều
应该 的 yīnggāi de:Nên vậy mà
这 不算 什么 zhè búsuàn shénme:thế này thì đáng gì
很 高兴 我 能 帮 得 上 忙 hěn gāoxìng wǒ néng bāng dé shàng máng:rất vui vì có thể giúp được anh

没 什么 méi shénme: không có gì

语言文化小贴士
Lời khuyên

1.中国人很讲究面子。如果主人请你吃饭或参加什么活动,你拒绝了,主人就觉得你不给他面子或觉得自己没有面子,请不来客人,自然他在别人面前就丢了面子。“面儿”是“面子”得更口语说法,例如:
Người Trung Quốc rất sĩ diện.Nếu bạn được mời đến ăn cơm hoặc tham dự 1 hoạt động nào đó nhưng bạn lại từ chối thì sẽ khiến cho chủ nhà cảm thấy bẽ mặt,mời không được khách đến tự nhiên sẽ cảm thấy mất mặt trước người khác.“面儿” sử dụng trong khẩu ngữ thông dụng hơn “面子”.Ví dụ:

A:我几次请你来我家玩儿,你都没来。你这人真不给我面子。
Tôi mời anh đến nhà tôi chơi mấy lần mà anh đều không đến.Anh thật ko cho tôi thể diện gì cả

B:咳,我不是一直忙吗?等有空的,我一定去。
Haizz,tôi bận quá.Đợi khi nào có thời gian rảnh tôi nhất định sẽ đi.

2.“哥儿们”有两层意思,一个时表示兄弟关系,另一个是表示朋友间亲密的关系。后者在使用时带有亲热的口气。“姐儿们”一词意思与“哥儿们”一词类似。
“哥儿们” có 2 tầng ý nghĩa, một biểu bị quan hệ anh em trai với nhau, nghĩa kia biểu thị mối quan hệ thân thiết giữa những người bạn với nhau.Nghĩa thứ 2 làm cho bạn bè cảm thấy gần gũi thân mật hơn.Nghĩa của “姐儿们” cũng tương tự như“哥儿们”.

练习
Bài tập

1.根据提示,用表示感谢和回应感谢的用语做三个小对话
Thực hiện 3 cuộc đàm thoại ngắn trong đó có lời cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn dựa theo lời gợi ý
a,天气热……喝
b,……太重……帮……拿
c,请客

2.词语练习。请用“还”和“还要”完成下列句子
Luyện tập từ ngữ dùng “还” và “还要” hoàn thành các câu sau

a.你们玩儿得——开心吗?
b.开心极了。而且,——认识了很多朋友。
c.看来这样的聚会——多搞。
d.没错。另外,我——感谢你的邀请和款待呢。
e.没什么。我——没感谢你们呢。

3.用所给的词完成下列句子
Sử dụng những từ cho sẵn để hoàn thành câu

走、给、多、款待、喝、太、邀请、还有
1.我不——可乐。
2.——我拿杯橙汁来,好吗?——谢。
3.太好了。真是——感谢你了。
4.我——点儿事就先——了。
5.另外,我还要感谢你的——和——呢。

Xem thêm học tiếng Trung online 

Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
http://tiengtrung.vn/lop-hoc-tieng-trung-online
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-giao-tiep-1
BỘ TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG :
https://www.facebook.com/trungtamtiengtrung.vn/posts/1312880868784627
Mua sách 500k được tặng khóa boya 1 và 301 câu đàm thoại TRỊ GIÁ 1.400.000 VND

DMCA.com Protection Status