Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành Marketing

Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành Marketing

Thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành Marketing Dịch tiếng trung ra tiếng Việt
marketing concept 营销观念,营销概念marketing program 营销计划marketing mix 营销组合

marketing channel 营销渠道

marketing research 市场调研,营销调研

target market 目标市场

marketer 市场商人,商家

production-oriented 面向生产的

consumer-oriented 面向消费者的

consumer satisfaction 消费者感到满意

distribution system 销售系统,分销渠道

distribution channel 销售渠道

sales force 销售队伍

promotion 促销

advertising 广告

personal selling 向个人推销

publicity 宣传,媒体宣传

sales promotion 促销

promotion activity 促销活动

demonstration 展示,展示会

sweepstake 抽奖

free sample 免费赠送的样品

coupon 赠券,订货附单

resaler 转售商

intermediary 中间商,中间人

middleman 中间商,中间人

mass selling 大批销售

research method 研究方法

potential customer 潜在客户

primary data 原始数据,原始资料,第一手资料

consumer reaction 消费者的反应

inventory control 存货,库存

warehousing 仓储

storing 储存

grading 分类,分级

risk taking 承担风险

wholesale 批发

retail 零售

to identify customer needs 认清客户需求

to obtain information 获得信息

to collect/ gather data 收集资料

to interpret data 分析资料

to run the risk of failure 冒失败的风险

khái niệm khái niệm tiếp thị tiếp thị, khái niệm tiếp thịkế hoạch tiếp thị chương trình tiếp thịpha trộn hỗn hợp tiếp thị tiếp thị

kênh tiếp thị kênh tiếp thị

nghiên cứu thị trường nghiên cứu thị trường , nghiên cứu thị trường

thị trường mục tiêu thị trường mục tiêu

tiếp thị tiếp thị , các doanh nghiệp

sản xuất theo định hướng sản xuất theo định hướng

người tiêu dùng theo định hướng người tiêu dùng theo định hướng

sự hài lòng của người tiêu dùng sự hài lòng của người tiêu dùng

hệ thống phân phối hệ thống phân phối , các kênh phân phối

kênh bán hàng kênh phân phối

đội ngũ bán hàng lực lượng bán hàng

thúc đẩy xúc tiến

quảng cáo quảng cáo

bán hàng cá nhân cho các cá nhân bán

công khai tuyên truyền , chiến dịch truyền thông

xúc tiến bán hàng khuyến mại

thúc đẩy hoạt động xúc tiến

chương trình trình diễn , triển lãm

xổ số sweepstake

mẫu miễn phí các mẫu miễn phí

phiếu giảm giá phiếu giảm giá , phiếu giảm giá để

đại lý resaler

môi giới trung gian , trung gian

môi giới trung gian, trung gian

khối lượng bán bán với số lượng lớn

phương pháp nghiên cứu phương pháp nghiên cứu

tiềm năng khách hàng tiềm năng của khách hàng

dữ liệu, dữ liệu thô, thông tin đầu tay thô dữ liệu chính

phản ứng của người tiêu dùng phản ứng của người tiêu dùng

hàng tồn kho kiểm soát hàng tồn kho, hàng tồn kho

Kho kho

lưu trữ lưu trữ

phân loại phân loại , chấm điểm

rủi ro chấp nhận rủi ro

bán buôn bán buôn

bán lẻ bán lẻ

để xác định nhu cầu khách hàng một sự hiểu biết rõ ràng về nhu cầu khách hàng

để có được thông tin để có được thông tin

thu / thu thập dữ liệu để thu thập thông tin

để giải thích phân tích dữ liệu dữ liệu

đến nguy cơ có nguy cơ thất bại để có thất bại

Xem thêm Dịch vụ thiết kế Logo Spa

Sưu tầm: Học tiếng trung

Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
http://tiengtrung.vn/lop-hoc-tieng-trung-online
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-giao-tiep-1
BỘ TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG :
https://www.facebook.com/trungtamtiengtrung.vn/posts/1312880868784627
Mua sách 500k được tặng khóa boya 1 và 301 câu đàm thoại TRỊ GIÁ 1.400.000 VND

DMCA.com Protection Status