Bộ thủ trong tiếng hán

Bộ thủ trong tiếng hán nên học hoặc không nên học . Bạn phải biết nếu muốn học tiếng trung thành thạo và chuẩn 

Học tiếng trung quốc khi mới nhìn vào, cảm thấy rất phức tạp, khó viết, và không biết bắt đầu viết từ đâu. Nhưng thật ra cũng rất đơn giản, nếu như chúng ta nắm bắt được các quy tắc của bộ thủ  của nó như sau

1).Ngang trước sổ sau 十木干
2).Phẩy trước mác sau 人入乂
3).Trên trước dưới sau 二公文字早
4).Trái trước phải sau 小水竹叫什
5).Ngoài trước trong sau 月用罔岡
6).Ngoài trước, ở trong, đóng khung sau 日目國
7).Giữa trước hai bên sau 小水

Tiếng trung có  214 bộ thủ cơ bản. Có bộ thủ biểu đạt được ý nghĩa, nhưng có bộ không tự mình biểu đạt ý nghĩa. Cho nên, người học viết chữ Hoa, tạm thời đừng để ý đến việc đọc được cái bộ đó, mà dùng tên Hán Việt để ghi nhớ nó là một bộ thủ (không nhớ tên nó cũng không sao, nhưng phải nhớ nó là một bộ thủ, rồi chúng ta sẽ gặp lại nó trong bài học, lúc đó, chúng ta sẽ đọc và thấy được ý nghĩa của nó ). Một khi đã nắm bắt được tất cả các bộ thủ đó, thì việc viết chữ Hoa sẽ trở thành chuyện nhỏ, còn có thể dùng những bộ thủ đó tra từ điển nữa đó các bạn.
Ví dụ về các bộ thủ 
Chữ “xiăng” gồm có 3 bộ ghép lại : bộ Mộc, bộ Mục và bộ Tâm (bộ Mộc ở bên trái viết trước, sau đó tới bộ Mục ở bên phải, cuối cùng là bộ Tâm ở dưới.)
 Chữ “chuán” gồm có 3 bộ ghép lại : bộ Chu, bộ Nhi và bộ Khẩu (bộ Chu ở bên trái viết trước, bộ Nhi ở bên phải nằm trên viết sau, cuối cùng là bộ khẩu ở dưới)

汉字偏旁部首表

冫:两点水儿(liǎngdiǎnshuǐr)次、冷、准
冖:秃宝盖儿(tūbǎogàir) 写、军、冠
讠:言字旁儿(yánzìpángr) 计、论、识
厂:偏厂儿(piānchǎngr) 厅、历、厚
匚:三匡栏儿(sānkuānglánr) 区、匠、
匣:三匡儿(sānkuāngr)
刂:立刀旁儿(lìdāopángr)列、别、剑立刀儿(lìdāor)

冂:同字匡儿(tóngzìkuāngr)冈、网、周
亻:单人旁儿(dānrénpángr)仁、位、你单立人儿(dānlìrénr)
勹:包字头儿(bāozìtóur)勺、勾、
旬:厶私字儿(sīzìr)允、去、矣
廴:建之旁儿(jìànzhīpángr)廷、延、建
卩:单耳旁儿(dān’ěrpángr)卫、印、却单耳刀儿(dān’ěrdāor)
阝:双耳旁儿(shuāng’ěrpángr)防、阻、院
双耳刀儿(shuāng’ěrdāor)邦、那、郊
左耳刀儿(zuǒ’ěrdāor)(在左) 
右耳刀儿(yòu’ěrdāor)(在右)
氵:三点水儿(sāndiǎnshuǐr)江、汪、活
丬:(爿)将字旁儿(jiàngzìpángr)壮、状、将
忄:竖心旁儿(shùxīnpángr)怀、快、性
竖心儿(shùxīnr)
宀:宝盖儿(bǎogàir)宇、定、宾
广:广字旁儿(guǎngzìpángr)庄、店、席
辶:走之儿(zǒuzhīr)过、还、送
土:提土旁儿(títǔpángr)地、场、城
剔土旁儿(títǔpángr)
艹:草字头儿(cǎozìtóur)艾、花、英
草头儿(cǎotóur)
廾:弄字底儿(nòngzìdǐr)开、弁、异
尢:尤字旁儿(yōuzìpángr)尤、龙、尥
扌:提手旁儿(tíshǒupángr)扛、担、
摘剔手旁儿(tīshǒupángr)
口:方匡儿(fāngkuàngr)因、国、图
彳:双人旁儿(shuāngrénpángr)行、征、徒双立人儿(shuānglìrénr)
彡:三撇儿(sānpiěr)形、参、须
夂:折文儿(zhéwénr)冬、处、夏
犭:反犬旁儿(fǎnquǎnpángr)狂、独、狠
犬:犹儿(quǎnyóur)
饣:食字旁儿(shízìpángr)饮、饲、饰
子:子字旁儿(zǐzìpángr)孔、孙、孩
纟:绞丝旁儿(jiǎosīpángr)红、约、
纯:乱绞丝儿(luànjiǎosīr)
巛:三拐儿(sānguǎir)甾、邕、巢
灬:四点儿(sìdiǎnr)杰、点、热
火:火字旁儿(huǒzìpángr)灯、灿、烛
礻:示字旁儿(shìzìpángr)礼、社、祖示补儿(shìbǔr)
王:王字旁儿(wángzìpángr)玩、珍、班斜玉旁儿(xiéyùpángr)
木:木字旁儿(mùzìpángr)朴、杜、栋
牛:牛字旁儿(niúzìpángr)牡、物、
牲:剔牛儿(tìniúr)
夂:反文旁儿(fǎnwénpángr)收、政、
教反文儿(fǎnwénr)
疒:病字旁儿(bìngzìpángr)症、疼、痕
病:旁儿(bìngpángr)
衤:衣字旁儿(yīzìpángr)初、袖、被衣补儿(yībǔr)
春字头儿(chūnzìtóur)奉、奏、秦
罒:四字头儿(sìzìtóur)罗、罢、罪
皿:皿字底儿(mǐnzìdǐr)盂、益、盔皿墩儿(mǐndūnr)
钅:金字旁儿(jīnzìpángr)钢、钦、铃
禾:禾木旁儿(hémùpángr)和、秋、种
癶:登字头儿(dēngzìtóur)癸、登、凳
米:米字旁儿(mǐzìpángr)粉、料、粮
虍:虎字头儿(hǔzìtóur) 虏、虑、虚

100. 生 sinh
101. 用 dụng
102. 田 điền
103. 疋 thất (匹 )
104. 疒 nạch
105. 癶 bát
106. 白 bạch
107. 皮 bì
108. 皿 mãnh
109. 目 mục
110. 矛 mâu
111. 矢 thỉ
112. 石 thạch
113. 示 thị; kỳ
114. 禸 nhựu
115. 禾 hoà
116. 穴 huyệt
117. 立 lập
118. 竹 trúc
119. 米 mễ
120. 糸 mịch
121. 缶 phẫu
122. 网 võng
123. 羊 dương
124. 羽 vũ
125. 老 lão
126. 而 nhi
127. 耒 lỗi
128. 耳 nhi
129. 聿 duật
130. 肉 nhục (月)
131. 臣 thần
132. 自 tự
133. 至 chí
134. 臼 cữu
135. 舌 thiệt
136. 舛 suyễn
137. 舟 chu
138. 艮 cấn
139. 色 sắc
140. 艸 thảo (艹)
141. 虍 hô
142. 虫 trùng
143. 血 huyết
144. 行 hành
145. 衣 y (衤)
146. 襾 á
147. 見 kiến
148. 角 giác
149. 言 ngôn
150. 谷 cốc
151. 豆 đậu
152. 豕 thỉ
153. 豸 trãi
154. 貝 bối
155. 赤 xích
156. 走 tẩu
157. 足 túc
158. 身 thân
159. 車 xa
160. 辛 tân
161. 辰 thần
162. 辵 sước (辶)
163. 邑 ấp (阝+)
164. 酉 dậu
165. 釆 biện
166. 里 lý
167. 金 kim
168. 長 trường
169. 門 môn
170. 阜 phụ (阝-)
171. 隶 đãi
172. 隹 truy
173. 雨 vũ
174. 青 thanh
175. 非 phi
176. 面 diện
177. 革 cách
178. 韋 vi
179. 韭 phỉ, cửu
180. 音 âm
181. 頁 hiệt
182. 風 phong
183. 飛 phi
184. 食 thực
185. 首 thủ
186. 香 hương
187. 馬 mã
188. 骨 cốt
189. 高 cao
190. 髟 bưu
191. 鬥 đấu
192. 鬯 sưởng
193. 鬲 cách
194. 鬼 quỉ
195. 魚 ngư
196. 鳥 điểu
197. 鹵 lỗ
198. 鹿 lộc
199. 麥 mạch
200. 麻 ma
201. 黃 hoàng
202. 黍 thử
203. 黑 hắc
204. 黹 chỉ
205. 黽 mãnh
206. 鼎 đỉnh
207. 鼓 cổ
208. 鼠 thử
209. 鼻 tỵ
210. 齊 tề
211. 齒 xỉ
212. 龍 long
213. 龜 quy
214. 龠 dược
 
Trên đây là cách học tiếng trung quốc qua bộ thủ. Chúc các bạn học tốt!
 
 
 
Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
cách học tiếng trung nhanh nhất
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
học tiếng trung giao tiếp
BỘ TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG :
https://www.facebook.com/trungtamtiengtrung.vn/posts/1312880868784627
Mua sách 500k được tặng khóa boya 1 và 301 câu đàm thoại TRỊ GIÁ 1.400.000 VND
DMCA.com Protection Status